倾盆
Minh họa từ vựng 倾盆
qīngpén HÁN VIỆT: KHUYNH BỒN

倾盆: mưa như trút nước; mưa như trút

mưa như trút nước mưa như trút

Nét viết & luyện viết chữ 倾盆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “倾盆” (qīngpén) có âm Hán Việt là “KHUYNH BỒN”, thuộc bộ thủ 亻, mang nghĩa chính là “mưa như trút nước; mưa như trút”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倾
qīngpén KHUYNH BỒN

mưa như trút nước; mưa như trút

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
盆
pén BỒN

chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “倾盆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏日惊雷倾盆雨来。

xià rì jīngléi qīngpén yǔ lái.

“Mùa hè sấm sét và những trận mưa như trút nước kéo đến.”

Ví dụ #2

午后暴雨倾盆而下。

wǔhòu bàoyǔ qīngpén ér xià.

“Trời mưa như trút nước vào buổi chiều.”

Từ “倾盆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →