雪片
Minh họa từ vựng 雪片
xuěpiàn HÁN VIỆT: TUYẾT PHIẾN

雪片: bông tuyết (hay dùng để ẩn dụ cho số lượng nhiều); tuyết rơi

bông tuyết (hay dùng để ẩn dụ cho số lượng nhiều) tuyết rơi

Nét viết & luyện viết chữ 雪片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雪
xuě TUYẾT

tuyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”

片
piàn PHIẾN

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Câu ví dụ với từ “雪片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

报名如雪片般多。

bàomíng rú xuěpiàn bān duō.

“Đơn đăng ký đến dồn dập như bông tuyết.”

Ví dụ #2

她伸手接住一片雪片。

tā shēnshǒu jiē zhù yīpiàn xuěpiàn.

“Cô ấy đưa tay đón lấy một bông tuyết.”

Từ “雪片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →