低廉: rẻ; giá thấp; giá hạ; giá hời; giá cả phải chăng
Nét viết & luyện viết chữ 低廉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thấp, cúi đầu
rẻ; giá thấp; giá hạ; giá hời; giá cả phải chăng
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che phủ thanh cao Giữ gìn trong sạch chẳng nao tấc lòng. Mái QUẢNG (广) che chở chữ KIÊM (兼), Chữ LIÊM (廉) chính trực thanh liêm trọn đời.”
Câu ví dụ với từ “低廉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里的餐饮价格很低廉。
zhèlǐ de cānyǐn jiàgé hěn dīlián.
“Đồ ăn ở đây có giá rất phải chăng.”
这种材料的成本很低廉。
zhè zhǒng cáiliào de chéngběn hěn dīlián.
“Chi phí của loại vật liệu này rất thấp.”
Từ “低廉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn