雾茫茫
Minh họa từ vựng 雾茫茫
wù mángmáng HÁN VIỆT: VỤ MANG MANG

雾茫茫: Sương mù dày đặc, mờ mịt

Sương mù dày đặc mờ mịt

Nét viết & luyện viết chữ 雾茫茫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa phùn buông nhẹ giăng tơ Sương mù che khuất bến bờ mờ xa. Trên VŨ (雨) dưới VỤ (务) mờ sương, Chữ VỤ (雾) giăng mắc dặm trường sớm mai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雾
wù VỤ

sương mù

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa phùn buông nhẹ giăng tơ Sương mù che khuất bến bờ mờ xa. Trên VŨ (雨) dưới VỤ (务) mờ sương, Chữ VỤ (雾) giăng mắc dặm trường sớm mai.”

茫
wù mángmáng VỤ MANG MANG

Sương mù dày đặc, mờ mịt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “雾茫茫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雨雾茫茫

yǔ wùmángmáng

“Mưa bụi lất phất”

Từ “雾茫茫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →