烟霞
Minh họa từ vựng 烟霞
yānxiá HÁN VIỆT: YÊN HÀ

烟霞: yên hà; khói ráng

yên hà khói ráng

Nét viết & luyện viết chữ 烟霞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “烟霞” (yānxiá) có âm Hán Việt là “YÊN HÀ”, thuộc bộ thủ 火, mang nghĩa chính là “yên hà; khói ráng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烟
yān YÊN

khói; thuốc lá

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
霞
xiá HÀ

ráng, ráng chiều/ráng mây rực rỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “烟霞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山间烟霞美如画。

shān jiān yānxiá měi rú huà

“Khói ráng trên núi đẹp như tranh”

Từ “烟霞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →