倾盆大雨
Minh họa từ vựng 倾盆大雨
qīngpén dàyǔ HÁN VIỆT: KHUYNH BỒN ĐẠI VŨ

倾盆大雨: mưa như trút nước; đổ mưa

mưa như trút nước đổ mưa

Nét viết & luyện viết chữ 倾盆大雨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倾
qīngpén dàyǔ KHUYNH BỒN ĐẠI VŨ

mưa như trút nước; đổ mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
盆
pén BỒN

chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
大
dà / dài ĐẠI

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

雨
yǔ VŨ

mưa, cơn mưa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”

Câu ví dụ với từ “倾盆大雨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天空突然下起了倾盆大雨。

tiānkōng tū rán xià qǐle qīngpén dàyǔ.

“Trời bỗng đột ngột đổ cơn mưa lớn.”

Ví dụ #2

小明冒着倾盆大雨赶往学校。

xiǎomíng màozhe qīngpén dàyǔ gǎn wǎng xuéxiào.

“Tiểu Minh chạy đến trường dưới trời mưa lớn.”

Từ “倾盆大雨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →