积云
Minh họa từ vựng 积云 (jī yún)
jī yún HÁN VIỆT: TÍCH VÂN

积云: mây trắng; mây tạnh; mây tích

mây trắng mây tạnh mây tích

Nét viết & luyện viết chữ 积云

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 积

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

积
jī TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).

云
yún VÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mây, đám mây

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét): Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 TẦNG KHÍ TRỜI (Hai tầng không gian đối lưu của bầu khí quyển.) 厶 LUỒNG HƠI NƯỚC UỐN KHÚC (Hơi nước cuộn tròn bốc lên hóa thành dải mây bồng bềnh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hơi nước bốc nhẹ lên trời Uốn lượn thành mây lững lờ trôi êm. Trên NHỊ (二) dưới KHƯ (厶) nhẹ nhàng, Chữ VÂN (云) phiêu lãng mênh mang lưng trời.”

Chữ VÂN (云) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ luồng hơi nước bốc lên từ mặt đất rồi cuộn lại lơ lửng trên không trung. Mây tụ thành mưa, mây tan thành trời quang, biểu trưng cho sự biến hóa tự tại của tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “积云”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

天空中有很多积云。

Tiānkōng zhōng yǒu hěn duō jī yún.

“Trời có nhiều mây tích.”

Từ “积云” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 积云 (jī yún)

积云 (jī yún) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “积云” có phiên âm Pinyin là “jī yún”, âm Hán Việt là “TÍCH VÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mây trắng; mây tạnh; mây tích”.

Chữ 积云 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “积云” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-09-13T19:35:57+07:00