起床
Minh họa từ vựng 起床
qǐ chuáng HÁN VIỆT: KHỞI SÀNG

起床: thức dậy

thức dậy

Nghĩa tiếng Anh (English): get up, get out of bed

Nét viết & luyện viết chữ 起床

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 起

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

起
qǐ KHỞI

dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

床
chuáng SÀNG

giường, cái giường; tấm (chăn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà QUẢNG (广) bình yên, Đóng cây gỗ MỘC (木) làm nền nghỉ ngơi. Chiếc SÀNG (床) êm ấm tuyệt vời, Ngủ ngon giấc điệp rạng ngời sớm mai.”

Câu ví dụ với từ “起床”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我早上六点起床。

Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.

“Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.”

I get up at six in the morning.

Ví dụ #2

他习惯每天早晨六点准时起床。

Tā xíguàn měitiān zǎochén liù diǎn zhǔnshí qǐchuáng.

“Anh ấy có thói quen thức dậy đúng sáu giờ mỗi sáng.”

He is accustomed to getting up at six sharp every morning.

Từ “起床” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →