Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 7 Danh từ

千兆高速光纤网络与空间低轨卫星互联网的全面融合覆盖,让偏远海岛居民与科研人员也能随时随地畅快在线冲浪。

Qiān zhào gāo sù guāng xiān wǎng luò yǔ kōng jiān dī guǐ wèi xīng hù lián wǎng de quán miàn róng hé fù gài, ràng piān yuǎn hǎi dǎo jū mín yǔ kē yán rén yuán yě néng suí shí suí dì chàng kuài zài xiàn chōng làng.

“Sự dung hợp bao phủ toàn diện của mạng Internet vệ tinh quỹ đạo thấp không gian và mạng cáp quang tốc độ cao Gigabit giúp cư dân các hải đảo xa xôi và cán bộ nghiên cứu khoa học cũng có thể lướt mạng lướt sóng trực tuyến mượt mà mọi lúc mọi nơi.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

城市更新行动着力改造老旧小区与完善无障碍设施,大幅提升了广大居民的居住品质与幸福指数。

Chéng shì gēng xīn xíng dòng zhuó lì gǎi zào lǎo jiù xiǎo qū yǔ wán shàn wú zhàng ài shè shī, dà fú tí shēng le guǎng dà jū mín de jū zhù pǐn zhì yǔ xìng fú zhǐ shù.

“Chiến dịch đổi mới chỉnh trang đô thị tập trung cải tạo các khu dân cư cũ kỹ và hoàn thiện các cơ sở vật chất không rào cản, nâng cao vượt bậc chất lượng cư trú sinh sống và chỉ số hạnh phúc của đông đảo cư dân.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

京剧、昆曲等中国传统经典戏剧艺术形式,在现代数字多媒体声光电舞台技术的赋能下焕发出璀璨新生。

Jīng jù, kūn qǔ děng zhōng guó chuán tǒng jīng diǎn xì jù yì shù xíng shì, zài xiàn dài shù zì duō méi tǐ shēng guāng diàn wǔ tái jì shù de fù néng xià huàn fā chū cuǐ càn xīn shēng.

“Các loại hình nghệ thuật kịch nghệ cổ điển truyền thống Trung Hoa như Kinh kịch, Côn khúc dưới sự trợ lực của công nghệ sân khấu âm thanh ánh sáng đa phương tiện kỹ thuật số hiện đại đã bừng lên sức sống mới rực rỡ chói lọi.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
警报
jǐngbào CẢNH BÁO

chuông cảnh báo

这是“警报”的一个常用表达。

Zhè shì "jǐngbào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chuông cảnh báo".”

#19 HSK 6 Danh từ

生态粮油加工示范基地采用先进的低温物理冷榨物理压榨工艺,最大限度完整保留了山茶油的天然活性多酚营养成分。

Shēng tài liáng yóu jiā gōng shì fàn jī dì cǎi yòng xiān jìn de dī wēn wù lǐ lěng zhà wù lǐ yā zhà gōng yì, zuì dà xiàn dù wán zhěng bǎo liú le shān chá yóu de tiān rán huó xìng duō fēn yíng yǎng chéng fèn.

“Căn cứ thí điểm chế biến lương thực dầu ăn sinh thái áp dụng quy trình công nghệ ép dầu nguội vật lý ép vật lý ở nhiệt độ thấp tiên tiến, lưu giữ tối đa và trọn vẹn các thành phần dinh dưỡng polyphenol hoạt tính tự nhiên của dầu hoa trà.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

深潜器搭载的万米耐超高压超高清深海专用摄像机,清晰拍摄到了深渊海底奇特的深海地貌与未知生物。

Shēn qián qì dā zài de wàn mǐ nài chāo gāo yā chāo gāo qīng shēn hǎi zhuān yòng shè xiàng jī, qīng xī pāi shè dào le shēn yuān hǎi dǐ qí tè de shēn hǎi dì mào yǔ wèi zhī shēng wù.

“Chiếc máy quay phim máy ghi hình chuyên dụng biển sâu siêu nét chịu được áp lực siêu cao vạn mét trang bị trên tàu lặn đã ghi hình rõ nét các sinh vật chưa biết cùng địa mạo biển sâu kỳ lạ dưới đáy vực sâu.”

Bộ: 木 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 3 Danh từ

一幅幅生动记录新时代乡村振兴壮丽巨变的精美图画,在国家美术馆展厅内吸引了无数观众驻足赞赏。

Yī fú fú shēng dòng jì lù xīn shí dài xiāng cūn zhèn xīng zhuàng lì jù biàn de jīng měi tú huà, zài guó jiā měi shù guǎn zhǎn tīng nèi xī yǐn liǎo wú shù guān zhòng zhù zú zàn shǎng.

“Từng bức tranh tranh vẽ tinh xảo ghi lại sinh động sự đổi thay kỳ vĩ tráng lệ của chấn hưng nông thôn thời đại mới đã thu hút vô số khán giả dừng bước ngợi khen trong đại sảnh Triển lãm Mỹ thuật Quốc gia.”

Bộ: 金 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Danh từ

空间太阳观测望远镜成功传回了极高空间分辨率的太阳表面超大黑子斑点演化全过程高清科学图像。

Kōng jiān tài yáng guān cè wàng yuǎn jìng chéng gōng chuán huí le jí gāo kōng jiān fēn biàn lǜ de tài yáng biǎo miàn chāo dà hēi zi bān diǎn yǎn huà quán guò chéng gāo qīng kē xué tú xiàng.

“Kính viễn vọng quan trắc Mặt trời không gian đã truyền về thành công hình ảnh khoa học độ nét cao toàn bộ tiến trình tiến hóa vết đốm đốm đen Mặt trời siêu lớn trên bề mặt Mặt trời với độ phân giải không gian cực cao.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →