Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 6 Danh từ

国家版本馆典藏着数百万册珍贵古籍善本与近现代核心出版物,是守护中华文化根脉的国家级文化殿堂。

Guó jiā bǎn běn guǎn diǎn cáng zhāo shù bǎi wàn cè zhēn guì gǔ jí shàn běn yǔ jìn xiàn dài hé xīn chū bǎn wù, shì shǒu hù zhōng huá wén huà gēn mài de guó jiā jí wén huà diàn táng.

“Bảo tàng Phiên bản Quốc gia lưu trữ hàng triệu cuốn thư tịch cổ quý hiếm cùng các ấn phẩm cốt lõi thời cận hiện đại, là cung điện văn hóa cấp quốc gia gìn giữ cội nguồn mạch nguồn văn hóa dân tộc.”

Bộ: 矢 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Danh từ

在老式收音机里放上一盘珍藏的旧录音磁带,悠扬经典的复古旋律瞬间将思绪带回了青葱岁月。

Zài lǎo shì shōu yīn jī lǐ fàng shàng yī pán zhēn cáng de jiù lù yīn cí dài, yōu yáng jīng diǎn de fù gǔ xuán lǜ shùn jiān jiāng sī xù dài huí le qīng cōng suì yuè.

“Bỏ một cuốn băng cát-sét cũ quý giá vào chiếc đài radio kiểu cổ, những giai điệu cổ điển du dương tức thì đưa dòng ký ức quay ngược về những năm tháng thanh xuân tươi đẹp.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

这部生动展现基层科技特派员带领乡亲们科技致富历程的优秀幽默喜剧,深受广大观众热烈好评。

Zhè bù shēng dòng zhǎn xiàn jī céng kē jì tè pài yuán dài lǐng xiāng qīn men kē jì zhì fù lì chéng de yōu xiù yōu mò xǐ jù, shēn shòu guǎng dà guān zhòng rè liè hǎo píng.

“Vở hài kịch phim hài hước xuất sắc phô diễn sinh động chặng đường phái viên khoa học công nghệ cơ sở dẫn dắt bà con làm giàu bằng khoa học kỹ thuật này đã nhận được sự đánh giá rất cao từ đông đảo khán giả.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Danh từ

这部深刻反映新时代大国重器研发历程的长篇报告文学,深深打动了全国各地的广大读者。

Zhè bù shēn kè fǎn yìng xīn shí dài dà guó zhòng qì yán fā lì chéng de cháng piān bào gào wén xué, shēn shēn dǎ dòng le quán guó gè dì de guǎng dà dú zhě.

“Tác phẩm văn học phóng sự dài tập phản ánh sâu sắc chặng đường nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia thời đại mới này đã làm lay động sâu sắc đông đảo độc giả bạn đọc trên khắp cả nước.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
新闻发布会
xīnwén fābù huì TÂN VĂN PHÁT BỐ HỘI

họp báo

国务院新闻办公室召开新闻发布会。

Guówùyuàn Xīnwén Bàngōngshì zhàokāi xīnwén fābù huì.

“Văn phòng báo chí quốc vụ viện tổ chức họp báo.”

Bộ: 立 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

国家积极推进高水平科普基础设施向社会公众免费开放,让前沿科学知识真正走进人民大众。

Guó jiā jī jí tuī jìn gāo shuǐ píng kē pǔ jī chǔ shè shī xiàng shè huì gōng zhòng miǎn fèi kāi fàng, ràng qián yán kē xué zhī shí zhēn zhèng zǒu jìn rén mín dà zhòng.

“Nhà nước tích cực đẩy mạnh việc mở cửa miễn phí các cơ sở hạ tầng phổ biến khoa học trình độ cao cho công chúng xã hội, để kiến thức khoa học tiên phong thực sự đi vào đời sống của quảng đại quần chúng đại chúng nhân dân.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

空间站机械臂末端配备的超高清全景数字摄像系统,实时记录并传回了航天员出舱太空行走的壮丽画面。

Kōng jiān zhàn jī xiè bì mò duān pèi bèi de chāo gāo qīng quán jǐng shù zì shè xiàng xì tǒng, shí shí jì lù bìng chuán huí le háng tiān yuán chū cāng tài kōng xíng zǒu de zhuàng lì huà miàn.

“Hệ thống ghi hình quay phim kỹ thuật số toàn cảnh siêu nét trang bị ở đầu cánh tay robot trạm vũ trụ đã ghi lại theo thời gian thực và truyền về những khung hình tráng lệ của phi hành gia bước ra ngoài khoang đi bộ trong không gian.”

Bộ: 火 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →