Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 6 Danh từ

国家无线电监测网络利用高精度频谱感知传感器,全天候严密监测和保护民航与深空通信专用无线电频率安全。

Guó jiā wú xiàn diàn jiān cè wǎng luò lì yòng gāo jīng dù pín pǔ gǎn zhī chuán gǎn qì, quán tiān hòu yán mì jiān cè hé bǎo hù mín háng yǔ shēn kōng tōng xìn zhuān yòng wú xiàn diàn pín lǜ ān quán.

“Mạng lưới giám sát vô tuyến điện quốc gia sử dụng cảm biến nhận thức phổ tần độ chính xác cao, giám sát chặt chẽ suốt 24/7 và bảo vệ an toàn tần số vô tuyến điện chuyên dụng cho liên lạc không gian sâu và hàng không dân dụng.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 1 Động từ

今天天气晴朗、微风和煦,非常适合全家人一起出去公园散步。

Jīn tiān tiān qì qíng lǎng, wēi fēng hé xù, fēi cháng shì hé quán jiā rén yì qǐ chū qù gōng yuán sàn bù.

“Hôm nay trời nắng ráo, gió nhẹ ấm áp, rất thích hợp để cả gia đình cùng nhau đi ra ngoài dạo bộ trong công viên.”

Bộ: 厶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Tính từ

我国前沿科研团队自主研发的超高分辨率量子显微成像系统,获得了国际学术界多项独家核心发明专利授权。

Wǒ guó qián yán kē yán tuán duì zì zhǔ yán fā de chāo gāo fēn biàn lǜ liàng zǐ xiǎn wēi chéng xiàng xì tǒng, huò dé le guó jì xué shù jiè duō xiàng dú jiā hé xīn fā míng zhuān lì shòu quán.

“Hệ thống chụp ảnh vi quan lượng tử độ phân giải siêu cao do đội ngũ nghiên cứu khoa học tiên phong nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển đã nhận được nhiều giấy phép ủy quyền bằng sáng chế phát minh cốt lõi độc quyền độc gia độc nhất của giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

农业科研专家历时十余年潜心选育出的抗旱耐盐碱优质水稻新品种,在盐碱荒滩上喜获高产。

Nóng yè kē yán zhuān jiā lì shí shí yú nián qián xīn xuǎn yù chū de kàng hàn nài yán jiǎn yōu zhì shuǐ dào xīn pǐn zhǒng, zài yán jiǎn huāng tān shàng xǐ huò gāo chǎn.

“Giống lúa mới chất lượng cao chịu hạn kháng mặn do các chuyên gia khoa học nông nghiệp dày công lai tạo suốt hơn mười năm qua đã đạt năng suất bội thu trên các vùng đất hoang ngập mặn.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ
麦克风
mài kè fēng MẠCH KHẮC PHONG

mi-crô, mic nói

主讲教授走到讲台中央手持无线高清麦克风,清晰洪亮地为台下千余名学子做学术前沿报告。

Zhǔ jiǎng jiào shòu zǒu dào jiǎng tái zhōng yāng shǒu chí wú xiàn gāo qīng mài kè fēng, qīng xī hóng liàng dì wèi tái xià qiān yú míng xué zǐ zuò xué shù qián yán bào gào.

“Giáo sư thuyết trình bước ra giữa bục giảng cầm micro không dây độ nét cao, truyền tải bài báo cáo khoa học mũi nhọn một cách rõ ràng và hào sảng tới hơn một nghìn sinh viên bên dưới.”

Bộ: 麥 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

北斗三号全球卫星导航系统星座全面建成开通,为全球用户提供全天候、全天时、高精度的定位导航授时服务。

Běi dǒu sān hào quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng xīng zuò quán miàn jiàn chéng kāi tōng, wèi quán qiú yòng hù tí gōng quán tiān hòu, quán tiān shí, gāo jīng dù de dìng wèi dǎo háng shòu shí fú wù.

“Chòm sao Hệ thống Định vị Vệ tinh Toàn cầu Bắc Đẩu 3 đã được xây dựng và đưa vào vận hành toàn diện, cung cấp các dịch vụ định vị, dẫn đường và định thời độ chính xác cao mọi lúc mọi nơi suốt 24/7 cho người dùng trên toàn thế giới.”

Bộ: 日 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ
解说员
jiě shuō yuán GIẢI THUYẾT VIÊN

thuyết minh viên, bình luận viên

博物馆资深志愿解说员用生动风趣的语言,向参观者娓娓道来每件国宝重器背后的历史沧桑。

Bó wù guǎn zī shēn zhì yuàn jiě shuō yuán yòng shēng dòng fēng qù de yǔ yán, xiàng cān guān zhě wěi wěi dào lái měi jiàn guó bǎo zhòng qì bèi hòu de lì shǐ cāng sāng.

“Vị thuyết minh viên tình nguyện lâu năm của bảo tàng bằng ngôn từ sinh động truyền cảm đã chậm rãi kể cho khách tham quan nghe về những thăng trầm lịch sử đằng sau mỗi món bảo vật quốc gia.”

Bộ: 言 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定奉行和平共处五项原则,坚决反对任何外部势力以任何借口干涉别国内部事务。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, jiān jué fǎn duì rèn hé wài bù shì lì yǐ rèn hé jiè kǒu gān shè bié guó nèi bù shì wù.

“Trung Quốc luôn kiên định thực thi Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào lấy bất kỳ lý do gì để can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác.”

Bộ: 干 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →