Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

在严肃认真的民主生活会上,领导班子成员紧密联系思想和工作实际,深入开展批评与自我批评检讨。

Zài yán sù rèn zhēn de mín zhǔ shēng huó huì shàng, lǐng dǎo bān zi chéng yuán jǐn mì lián xì sī xiǎng hé gōng zuò shí jì, shēn rù kāi zhǎn pī píng yǔ zì wǒ pī píng jiǎn tǎo.

“Tại buổi sinh hoạt dân chủ nghiêm túc, các thành viên trong ban lãnh đạo bám sát thực tiễn công tác và tư tưởng, đi sâu triển khai kiểm điểm phê bình và tự phê bình.”

Bộ: 矢 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在国家科学技术奖励大会电视直播现场,主持人深情讲述了老一辈功勋战略科学家隐姓埋名为国铸剑的壮美人生。

Zài guó jiā kē xué jì shù jiǎng lì dà huì diàn shì zhí bō xiàn chǎng, zhǔ chí rén shēn qíng jiǎng shù le lǎo yī bèi gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng wèi guó zhù jiàn de zhuàng měi rén shēng.

“Tại hiện trường truyền hình trực tiếp Đại hội Khen thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, người dẫn chương trình người chủ trì đã xúc động kể lại cuộc đời tráng lệ đúc kiếm cho Tổ quốc ẩn danh giấu tên của các nhà khoa học chiến lược có công lao tiền bối.”

Bộ: 人 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
切削
qiē xiāo THIẾT TƯỚC

cắt gọt kim loại

金属切削过程中必须持续喷洒冷却液降温。

jīn shǔ qiē xiāo guò chéng zhōng bì xū chí xù pēn sǎ lěng què yè jiàng wēn 。

“Trong quá trình cắt gọt kim loại bắt buộc phải phun dung dịch làm mát liên tục.”

#6 HSK 6 Động từ

领导干部要经常深入基层一线,俯下身子倾听群众呼声,着力解决老百姓最关心最直接最现实的利益问题。

Lǐng dǎo gàn bù yào jīng cháng shēn rù jī céng yī xiàn, fǔ xià shēn zi qīng tīng qún zhòng hū shēng, zhuó lì jiě jué lǎo bǎi xìng zuì guān xīn zuì zhí jiē zuì xiàn shí de lì yì wèn tí.

“Cán bộ lãnh đạo cần thường xuyên đi sâu vào thực tế cơ sở, cúi mình chăm chú lắng nghe tiếng lòng của quần chúng nhân dân, tập trung giải quyết những vấn đề lợi ích thiết thực nhất, trực tiếp nhất và được người dân quan tâm nhất.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Danh từ

在野外生物多样性科考过程中,科研人员细心用高清摄像机录下珍稀野生动物的活动习性与珍贵影像。

Zài yě wài shēng wù duō yàng xìng kē kǎo guò chéng zhōng, kē yán rén yuán xì xīn yòng gāo qīng shè xiàng jī lù xià zhēn xī yě shēng dòng wù de huó dòng xí xìng yǔ zhēn guì yǐng xiàng.

“Trong quá trình khảo sát thực địa đa dạng sinh học dã ngoại, các cán bộ nghiên cứu đã cẩn thận dùng máy quay độ nét cao ghi hình ghi lại tập tính hoạt động cùng những hình ảnh vô giá của động vật hoang dã quý hiếm.”

Bộ: 木 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

袁隆平院士一生扎根稻田培育超级杂交水稻,为解决全中国人民吃饭问题与世界粮食安全立下了卓越不朽的功劳。

Yuán lóng píng yuàn shì yī shēng zhā gēn dào tián péi yù chāo jí zá jiāo shuǐ dào, wèi jiě jué quán zhōng guó rén mín chī fàn wèn tí yǔ shì jiè liáng shí ān quán lì xià le zhuó yuè bù xiǔ de gōng láo.

“Viện sĩ Viên Long Bình cả cuộc đời bám rễ nơi đồng ruộng lai tạo lúa siêu lai, đã lập nên công lao trác tuyệt bất hủ trong việc giải quyết vấn đề cơm ăn cho toàn thể nhân dân và bảo đảm an ninh lương thực thế giới.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 4 Danh từ

金秋时节是全国广大农田喜迎秋粮丰收的黄金丰收季,沃野千里稻浪飘香。

Jīn qiū shí jié shì quán guó guǎng dà nóng tián xǐ yíng qiū liáng fēng shōu de huáng jīn fēng shōu jì, wò yě qiān lǐ dào làng piāo xiāng.

“Vào tiết mùa thu vàng chính là mùa mùa thu hoạch vàng bội thu nông sản mùa thu trên khắp các cánh đồng bao la cả nước, ruộng đồng màu mỡ ngàn dặm hương lúa thơm ngát cuộn sóng.”

#20 HSK 5 Động từ

年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。

Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.

“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”

Bộ: 手 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →