这部电影明年上银幕。
Zhè bù diànyǐng míngnián shàng yínmù.
“Bộ phim này sẽ lên màn ảnh vào năm sau.”
这部电影明年上银幕。
Zhè bù diànyǐng míngnián shàng yínmù.
“Bộ phim này sẽ lên màn ảnh vào năm sau.”
孔明一去东吴,杳无音信。
Kǒngmíng yī qù Dōng wú, yǎo wú yīnxìn
“Khổng minh khi đi Đông Ngô, liền không có tin tức gì”
我每天看越南商业快讯。
Wǒ měitiān kàn yuènán shāngyè kuàixùn.
“Tôi xem tin thương mại Việt Nam mỗi ngày.”
我买了一卷胶卷。
wǒ mǎile yī juǎn jiāojuǎn.
“Tôi đã mua một cuộn phim.”
新闻片报道了最新事件。
Xīnwén piàn bàodào le zuìxīn shìjiàn.
“Phim thời sự đã đưa tin về sự kiện mới nhất.”
随着数码影像传感技术的飞跃发展,超亿像素全画幅微单相机在商业广告与风光摄影中得到广泛普及。
Suí zhāo shù mǎ yǐng xiàng chuán gǎn jì shù de fēi yuè fā zhǎn, chāo yì xiàng sù quán huà fú wēi dān xiàng jī zài shāng yè guǎng gào yǔ fēng guāng shè yǐng zhōng dé dào guǎng fàn pǔ jí.
“Cùng với sự phát triển nhảy vọt của công nghệ cảm biến hình ảnh kỹ thuật số, máy ảnh không gương lật full-frame độ phân giải trên 100 triệu điểm ảnh đã được phổ biến rộng rãi trong quảng cáo và nhiếp ảnh phong cảnh.”
我喜欢看电影杂志。
Wǒ xǐhuān kàn diànyǐng zázhì.
“Tôi thích đọc tạp chí điện ảnh.”
我在广播电视大学学习。
Wǒ zài guǎngbō diànshì dàxué xuéxí.
“Tôi học ở Đại học phát thanh truyền hình.”
这部剧正在热播。
Zhè bù jù zhèngzài rè bō.
“Bộ phim này đang được phát sóng rất hot.”
我们正在看电视。
wǒmen zhèngzài kàn diànshì.
“Chúng ta đang xem ti vi.”
请关注最新快讯。
Qǐng guānzhù zuìxīn kuàixùn.
“Vui lòng theo dõi tin mới nhất.”
我要把记者招待会取消。
wǒ yào bǎ jìzhě zhāodàihuì qǔxiāo.
“Tôi có một cuộc họp báo để hủy bỏ.”
宣传思想文化战线坚持正确政治方向与舆论导向,唱响新时代昂扬向上的发展主旋律,汇聚起磅礴强国力量。
Xuān chuán sī xiǎng wén huà zhàn xiàn jiān chí zhèng què zhèng zhì fāng xiàng yǔ yú lùn dǎo xiàng, chàng xiǎng xīn shí dài áng yáng xiàng shàng de fā zhǎn zhǔ xuán lǜ, huì jù qǐ páng bó qiáng guó lì liàng.
“Mặt trận văn hóa tư tưởng tuyên truyền kiên trì định hướng dư luận công luận và phương hướng chính trị đúng đắn, cất cao khúc ca chủ đạo phát triển vươn lên tràn đầy khí thế của thời đại mới, hội tụ nên nguồn sức mạnh dời non lấp biển xây dựng đất nước giàu mạnh.”
全国数亿群众围坐在电视机前,满怀喜悦与激动地收看神舟载人飞船凯旋返回的现场直播。
Quán guó shù yì qún zhòng wéi zuò zài diàn shì jī qián, mǎn huái xǐ yuè yǔ jī dòng dì shōu kàn shén zhōu zài rén fēi chuán kǎi xuán fǎn huí de xiàn chǎng zhí bō.
“Hàng trăm triệu quần chúng trên khắp cả nước quây quần bên màn hình ti vi, tràn đầy xúc động và niềm vui sướng đón xem xem truyền hình trực tiếp buổi truyền hình trực tiếp tàu vũ trụ có người lái Thần Châu khải hoàn trở về.”
我用手机录影了这场比赛。
wǒ yòng shǒujī lùyǐng le zhè chǎng bǐsài.
“Tôi đã quay video trận đấu này bằng điện thoại.”
他们是我们的贵客。
tāmen shì wǒmen de guìkè.
“Họ là khách quý của chúng tôi.”
这部深刻反映我国战略科学家研制大国重器艰辛奋斗历程的电视剧,在全国播映后引发广泛热烈赞誉。
Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó zhàn lüè kē xué jiā yán zhì dà guó zhòng qì jiān xīn fèn dòu lì chéng de diàn shì jù, zài quán guó bō yìng hòu yǐn fā guǎng fàn rè liè zàn yù.
“Bộ phim truyền hình phim bộ phản ánh sâu sắc chặng đường phấn đấu gian khổ nghiên cứu chế tạo đại khí quốc gia của các nhà khoa học chiến lược nước ta sau khi phát sóng trên toàn quốc đã tạo nên sự ngợi khen nhiệt liệt rộng rãi.”
信号旗松散地从桅杆上垂下来。
xìn hào qí sōng sǎn de cóng wéi gān shàng chuí xià lái.
“Cờ tín hiệu rũ xuống từ cột cờ một cách thoải mái.”
市民们喜欢在晚饭后翻阅当天的城市晚报,了解本地民生新闻与文化体育动态。
Shì mín men xǐ huān zài wǎn fàn hòu fān yuè dàng tiān de chéng shì wǎn bào, liǎo jiě běn dì mín shēng xīn wén yǔ wén huà tǐ yù dòng tài.
“Người dân thành phố thích lật giở đọc tờ báo buổi chiều của thành phố trong ngày sau bữa cơm tối để nắm bắt các tin tức dân sinh và động thái thể thao văn hóa địa phương.”
国家大科学工程全景纪实大型纪录片在央视黄金档热播,生动展现了三代科学家自立自强、勇攀高峰的壮丽史诗。
Guó jiā dà kē xué gōng chéng quán jǐng jì shí dà xíng jì lù piàn zài yāng shì huáng jīn dàng rè bō, shēng dòng zhǎn xiàn le sān dài kē xué jiā zì lì zì qiáng, yǒng pān gāo fēng de zhuàng lì shǐ shī.
“Bộ phim tài liệu phim tài liệu ký sự quy mô lớn toàn cảnh về công trình khoa học lớn quốc gia phát sóng vào khung giờ vàng của Đài Truyền hình Trung ương đã tái hiện sinh động bản anh hùng ca tráng lệ của ba thế hệ nhà khoa học dũng cảm trèo lên đỉnh cao, tự chủ tự cường.”
第六代移动通信技术研发全面起步,将构建起空天地海一体化无缝覆盖的超高速泛在泛能通讯网络。
Dì liù dài yí dòng tōng xìn jì shù yán fā quán miàn qǐ bù, jiāng gòu jiàn qǐ kōng tiān dì hǎi yī tǐ huà wú fèng fù gài de chāo gāo sù fàn zài fàn néng tōng xùn wǎng luò.
“Công tác nghiên cứu phát triển công nghệ thông tin di động thế hệ 6 (6G) đã khởi động toàn diện, sẽ xây dựng nên mạng lưới viễn thông vạn vật siêu tốc độ bao phủ liền mạch không gian - vũ trụ - đất liền - biển sâu.”
他是新华社的通讯员。
tā shì xīnhuá shè de tōngxùnyuán.
“Anh ấy là phóng viên liên lạc của Tân Hoa Xã.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống