Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

水电维修师傅使用专业仪器对墙体内部老化的自来水供水管子进行了精准无损探伤排查。

Shuǐ diàn wéi xiū shī fù shǐ yòng zhuān yè yí qì duì qiáng tǐ nèi bù lǎo huà de zì lái shuǐ gōng shuǐ guǎn zi jìn xíng le jīng zhǔn wú sǔn tàn shāng pái chá.

“Thợ sửa chữa điện nước đã dùng thiết bị chuyên dụng để kiểm tra dò tìm chuẩn xác không phá hủy các đoạn đường ống cấp nước sinh hoạt bị lão hóa bên trong tường.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

在特大自然灾害灾后恢复重建中,国家全面运用高标准防灾抗震建筑科技,为群众重建起了更加安全美好的生态家园。

Zài tè dà zì rán zāi hài zāi hòu huī fù chóng jiàn zhōng, guó jiā quán miàn yùn yòng gāo biāo zhǔn fáng zāi kàng zhèn jiàn zhù kē jì, wèi qún zhòng chóng jiàn qǐ le gèng jiā ān quán měi hǎo de shēng tài jiā yuán.

“Trong công tác phục hồi tái thiết xây dựng lại sau thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, Nhà nước áp dụng toàn diện công nghệ kiến trúc kháng chấn phòng chống thiên tai tiêu chuẩn cao, xây dựng lại cho bà con mái ấm quê hương sinh thái tươi đẹp và an toàn hơn nữa.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng

由于去年这片田地的收成不佳,农民们决定在这个区域重播,希望获得更好的收成。

Yóuyú qùnián zhè piàn tiándì de shōucheng bùjiā, nóngmínmen juédìng zài zhège qūyù chóngbō, xīwàng huòdé gèng hǎo de shōucheng.

“Do vụ thu hoạch năm ngoái ở thửa ruộng này không tốt, nông dân quyết định gieo trồng lại ở khu vực này, mong muốn đạt được một vụ mùa tốt hơn.”

Bộ: 里 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

他们把船开进海港后下锚停泊。

tāmen bǎ chuán kāi jìn hǎigǎng hòu xià máo tíngbó.

“Sau khi đưa tàu vào cảng, bọn họ thả neo để đậu.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
聆听
língtīng LINH THÍNH

lắng nghe

大家都在聚精会神地聆听专家的讲座。

dàjiā dōu zài jùjīnghuìshén de língtīng zhuānjiā de jiǎngzuò

“Mọi người đều đang tập trung lắng nghe bài giảng của chuyên gia.”

Bộ: 耳 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 3 Danh từ

在这幅由高分辨率遥感卫星绘制的全球生态植被图上,我国北方新增的大片绿色林海清晰可见。

Zài zhè fú yóu gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn wèi xīng huì zhì de quán qiú shēng tài zhí bèi tú shàng, wǒ guó běi fāng xīn zēng de dà piàn lǜ sè lín hǎi qīng xī kě jiàn.

“Trên bức vẽ bản đồ thảm thực vật sinh thái toàn cầu được vẽ bởi vệ tinh viễn thám độ phân giải cao này, những dải rừng cây xanh rộng lớn mới trồng ở miền Bắc nước ta hiện lên rõ mồn một.”

Bộ: 金 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

加快建设高效规范、公平竞争、充分开放的全国统一大市场,坚决打破地方保护和畅通现代商贸物流流通体系。

Jiā kuài jiàn shè gāo xiào guī fàn, gōng píng jìng zhēng, chōng fèn kāi fàng de quán guó tǒng yī dà shì chǎng, jiān jué dǎ pò dì fāng bǎo hù hé chàng tōng xiàn dài shāng mào wù liú liú tōng tǐ xì.

“Đẩy nhanh xây dựng thị trường lớn thống nhất toàn quốc cạnh tranh công bằng, hiệu quả chuẩn mực và mở cửa đầy đủ, kiên quyết phá bỏ chủ nghĩa bảo hộ địa phương và khơi thông hệ thống lưu thông logistics thương mại hiện đại.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →