按压
Minh họa từ vựng 按压 (ànyā)
ànyā HÁN VIỆT: ÁN ÁP

按压: kìm; dằn; nén; ấn

kìm dằn nén ấn

Nét viết & luyện viết chữ 按压

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 按

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

按
àn ÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

theo, căn cứ theo; ấn, bấm (nút)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ ÁN (按): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 宀 (MIÊN) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 按时 (ÁN THỜI: đúng giờ, đúng hạn), 按照 (ÁN CHIẾU: dựa theo, theo đúng), 按摩 (ÁN MA: mát-xa, xoa bóp bấm huyệt).

压
yā ÁP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ép, nén, đè nén; áp lực áp suất

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét): Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ ÁP (压, phồn thể: 壓): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét, thành phần: 厂 (HÁN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 压力 (ÁP LỰC: áp lực, sức ép), 气压 (KHÍ ÁP: áp suất khí quyển, áp suất không khí), 血压 (HUYẾT ÁP: huyết áp, áp lực máu), 压迫 (ÁP BÁCH: áp bức, bóc lột đè nén; chèn ép thần kinh (y học)).

Câu ví dụ với từ “按压”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她用拇指按压着太阳穴。

tā yòng mǔzhǐ ànyāzhe tàiyángxué.

“Cô ấy dùng ngón tay cái ấn vào huyệt thái dương.”

Từ “按压” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 按压 (ànyā)

按压 (ànyā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “按压” có phiên âm Pinyin là “ànyā”, âm Hán Việt là “ÁN ÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kìm; dằn; nén; ấn”.

Chữ 按压 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “按压” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-09-14T20:39:01+07:00