Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#11 Chủ đề Từ vựng
催逼
cuībī THÔI BỨC

thúc ép

领导一直在催逼我们尽快完成这个项目。

Lǐngdǎo yīzhí zài cuībī wǒmen jǐnkuài wánchéng zhège xiàngmù.

“Lãnh đạo liên tục hối thúc chúng ta hoàn thành dự án này sớm.”

#13 HSK 6 Danh từ

探月工程总指挥向中央领导同志全面汇报了深空探测型号任务重大技术突破与未来工程科学规划。

Tàn yuè gōng chéng zǒng zhǐ huī xiàng zhōng yāng lǐng dǎo tóng zhì quán miàn huì bào le shēn kōng tàn cè xíng hào rèn wù zhòng dà jì shù tū pò yǔ wèi lái gōng chéng kē xué guī huà.

“Vị tổng chỉ huy Công trình Thám hiểm Mặt Trăng đã báo cáo toàn diện lên các đồng chí lãnh đạo Trung ương về những đột phá kỹ thuật trọng đại của các nhiệm vụ mô hình thám hiểm không gian sâu cùng quy hoạch khoa học công trình tương lai.”

Bộ: 扌 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Danh từ

在国家科技大讲堂上,院士渊博风趣的科普报告深深吸引了全场数百名青年听众。

Zài guó jiā kē jì dà jiǎng táng shàng, yuàn shì yuān bó fēng qù de kē pǔ bào gào shēn shēn xī yǐn le quán chǎng shù bǎi míng qīng nián tīng zhòng.

“Tại Giảng đàn Khoa học Kỹ thuật Quốc gia, bài báo cáo phổ biến khoa học uyên thâm dí dỏm của vị viện sĩ đã cuốn hút sâu sắc hàng trăm thính giả người nghe trẻ tuổi có mặt trong khán phòng.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Động từ

扎根大西北荒漠数十载的老一辈科学家把科研当成了过日子,用一生执着诠释了淡泊名利、科技报国的崇高品格。

Zhā gēn dà xī běi huāng mò shù shí zài de lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ kē yán dàng chéng le guò rì zi, yòng yī shēng zhí zhuó quán shì le dàn bó míng lì, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn gé.

“Các nhà khoa học tiền bối cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Đại Tây Bắc mấy chục năm đã coi nghiên cứu khoa học như sinh hoạt đời thường sống cuộc đời mình, dùng sự kiên trì cả đời để diễn giải phẩm cách cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, đạm bạc danh lợi.”

Bộ: 辵 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 4 Danh từ

技术工程师小心翼翼地打开装有高精密光学镜片的专用减震箱子,准备进行精密装配调试。

Jì shù gōng chéng shī xiǎo xīn yì yì dì dǎ kāi zhuāng yǒu gāo jīng mì guāng xué jìng piàn de zhuān yòng jiǎn zhèn xiāng zi, zhǔn bèi jìn xíng jīng mì zhuāng pèi diào shì.

“Kỹ sư kỹ thuật cẩn thận nhẹ nhàng mở chiếc hòm chiếc hộp giảm chấn chuyên dụng đựng thấu kính quang học siêu chính xác, chuẩn bị tiến hành lắp ráp và hiệu chỉnh chính xác.”

Bộ: 子 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ

缺乏核心自主研发能力与敏锐市场洞察力的传统制造企业,在残酷激烈的市场竞争大潮中终将被淘汰甚至倒闭。

Quē fá hé xīn zì zhǔ yán fā néng lì yǔ mǐn ruì shì chǎng dòng chá lì de chuán tǒng zhì zào qǐ yè, zài cán kù jī liè de shì chǎng jìng zhēng dà cháo zhōng zhōng jiāng bèi táo tài shèn zhì dǎo bì.

“Các doanh nghiệp sản xuất truyền thống thiếu hụt năng lực tự chủ nghiên cứu phát triển cốt lõi và thiếu sự nhạy bén quan sát thị trường, trong làn sóng cạnh tranh thị trường khốc liệt cuối cùng sẽ bị đào thải thậm chí phải đóng cửa phá sản.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
飞机师
fēijī shī PHI CƠ SƯ

phi công

飞机师是驾驶飞机的专业人员。

Fēijī shī shì jiàshǐ fēijī de zhuānyè rényuán.

“Phi công là người chuyên nghiệp điều khiển máy bay.”

Bộ: 飞 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

这位资深出版社总编辑用一生心血审校了数千部优秀学术专著,甘为人梯、默默奉献。

Zhè wèi zī shēn chū bǎn shè zǒng biān jí yòng yī shēng xīn xuè shěn jiào le shù qiān bù yōu xiù xué shù zhuān zhù, gān wéi rén tī, mò mò fèng xiàn.

“Vị tổng biên tập nhà xuất bản giàu kinh nghiệm này đã dành trọn tâm huyết cả cuộc đời để hiệu đính thẩm định hàng nghìn cuốn chuyên khảo học thuật xuất sắc, âm thầm cống hiến làm bệ phóng cho các thế hệ tác giả.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →