摁
Minh họa từ vựng 摁
èn HÁN VIỆT: ẤN

摁: ấn; nhấn; bấm; gí

ấn nhấn bấm gí

Nét viết & luyện viết chữ 摁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẤN (摁): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摁
èn ẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ấn; nhấn; bấm; gí

Bộ 手 (BỘ THỦ • 13 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ ẤN (摁): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “摁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

摁下这个按钮。

èn xià zhège ànniǔ.

“Nhấn xuống nút này.”

Ví dụ #2

用力摁住那里。

yònglì èn zhù nàlǐ.

“Dùng lực nhẫn chặt chỗ đó.”

Từ “摁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →