标灯
Minh họa từ vựng 标灯
biāo dēng HÁN VIỆT: TIÊU ĐĂNG

标灯: đèn tín hiệu; đèn đỏ (đường sắt); đèn làm dấu

đèn tín hiệu đèn đỏ (đường sắt) đèn làm dấu

Nét viết & luyện viết chữ 标灯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 标

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

标
biāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiêu chuẩn, cột mốc; đánh dấu; mục tiêu (mùbiāo)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.)

Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).

灯
dēng ĐĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đèn, ngọn đèn chiếu sáng

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ngọn lửa HỎA (火) hồng, Bên phải chữ ĐINH (丁) giá lồng treo cao. Đêm khuya tỏa sáng biết bao, Lung linh chữ ĐĂNG (灯) đón chào niềm vui.”

Chữ ĐĂNG (灯, phồn thể 燈) là chữ hình thanh kết cấu trái phải, bên trái là bộ HỎA (火 - ngọn lửa, nguồn sáng) biểu ý, bên phải ở chữ phồn thể là chữ ĐĂNG (登) biểu âm, còn ở chữ giản thể được thay bằng chữ ĐINH (丁) vừa biểu âm gần gũi vừa gợi hình chiếc giá treo đèn hình chữ T. Từ chiếc đèn dầu cổ đại đến ánh đèn điện hiện đại, chữ ĐĂNG (灯) luôn là biểu tượng của ánh sáng dẫn đường, trí tuệ và niềm hy vọng ấm áp.

Câu ví dụ với từ “标灯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

航标灯在夜晚很亮。

Hángbiāo dēng zài yèwǎn hěn liàng.

“Đèn hiệu rất sáng vào ban đêm.”

Từ “标灯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →