外面下雨了,出门记得带伞。
wài miàn xià yǔ le , chū mén jì de dài sǎn 。
“Bên ngoài trời đang mưa, ra ngoài nhớ mang theo ô nhé.”
外面下雨了,出门记得带伞。
wài miàn xià yǔ le , chū mén jì de dài sǎn 。
“Bên ngoài trời đang mưa, ra ngoài nhớ mang theo ô nhé.”
这部深刻反映我国脱贫攻坚与乡村振兴壮阔历程的现实主义电视剧,赢得了海内外观众的一致赞誉。
Zhè bù shēn kè fǎn yìng wǒ guó tuō pín gōng jiān yǔ xiāng cūn zhèn xīng zhuàng kuò lì chéng de xiàn shí zhǔ yì diàn shì jù, yíng dé le hǎi nèi wài guān zhòng de yí zhì zàn yù.
“Bộ phim truyền hình nhiều tập mang tính hiện thực phản ánh sâu sắc chặng đường tráng lệ xóa đói giảm nghèo và chấn hưng nông thôn của nước ta đã nhận được sự khen ngợi nồng nhiệt của khán giả khắp nơi.”
央视通过超高清8K超强信号对中国空间站航天员开展的“天宫课堂”太空授课进行了全球多路高清全景直播。
Yāng shì tōng guò chāo gāo qīng 8K chāo qiáng xìn hào duì zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán kāi zhǎn de "tiān gōng kè táng" tài kōng shòu kè jìn xíng le quán qiú duō lù gāo qīng quán jǐng zhí bō.
“Đài Truyền hình Trung ương thông qua tín hiệu siêu mạnh 8K siêu nét đã tiến hành phát sóng trực tiếp livestream toàn cảnh độ phân giải cao đa kênh trên toàn cầu buổi giảng bài không gian 'Giờ học Thiên Cung' do các phi hành gia Trạm vũ trụ Trung Quốc thực hiện.”
播报员正在播报新闻。
Bōbào yuán zhèngzài bōbào xīnwén.
“Phát thanh viên đang phát tin tức.”
接待来宾的规格很高。
jiēdài láibīn de guīgé hěn gāo。
“Yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.”
国家地理科学纪录片频道全天候播放高清自然科普纪录片,深受广大青少年自然爱好者的青睐。
Guó jiā dì lǐ kē xué jì lù piàn pín dào quán tiān hòu bō fàng gāo qīng zì rán kē pǔ jì lù piàn, shēn shòu guǎng dà qīng shào nián zì rán ài hào zhě de qīng lài.
“Kênh phim tài liệu khoa học địa lý quốc gia phát sóng các thước phim tài liệu phổ biến khoa học tự nhiên độ nét cao suốt 24/7, rất được đông đảo các bạn trẻ yêu thiên nhiên ưa thích.”
他拿起摄影机,对着风景拍了一张。
tā ná qǐ shèyǐngjī, duìzhe fēngjǐng pāile yī zhāng.
“Anh ấy cầm máy ảnh lên, chụp một tấm về phong cảnh.”
春运都会迎来客流高峰。
chūnyùn dōuhuì yíng lái kèliú gāofēng.
“Dịp về quê đón Tết, đều đón lượng hành khách lớn.”
国家博物馆设立了功勋科学家名人堂,生动展现了老一辈科学家胸怀祖国、服务人民的光辉事迹。
Guó jiā bó wù guǎn shè lì le gōng xūn kē xué jiā míng rén táng, shēng dòng zhǎn xiàn le lǎo yī bèi kē xué jiā xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de guāng huī shì jì.
“Bảo tàng Quốc gia đã thiết lập Nhà lưu danh Danh nhân các nhà khoa học có công lao, phô diễn sinh động những câu chuyện sự tích vẻ vang của các nhà khoa học tiền bối mang trong tim Tổ quốc phụng sự nhân dân.”
国家天文台官方官方微博实时发布重大深空探测最新科学成果,吸引了数千万青年网民关注点赞。
Guó jiā tiān wén tái guān fāng guān fāng wēi bó shí shí fā bù zhòng dà shēn kōng tàn cè zuì xīn kē xué chéng guǒ, xī yǐn le shù qiān wàn qīng nián wǎng mín guān zhù diǎn zàn.
“Trang Weibo mạng xã hội Weibo chính thức của Đài Thiên văn Quốc gia đã đăng tải theo thời gian thực các thành quả khoa học mới nhất của thám trắc không gian sâu trọng đại, thu hút hàng chục triệu cư dân mạng trẻ tuổi theo dõi và bấm thích.”
观众预览了新电影。
guānzhòng yùlǎn le xīn diànyǐng.
“Khán giả đã xem trước bộ phim mới.”
窗户上有个影儿。
chuānghù shàng yǒu gè yǐngr.
“Có một cái bóng trên cửa sổ.”
源头的水非常干净。
yuántóu de shuǐ fēicháng gānjìng.
“Nước ở đầu nguồn rất sạch.”
晶体管技术不断发展。
jīngtǐguǎn jìshù bùduàn fāzhǎn.
“Công nghệ bóng bán dẫn không ngừng phát triển.”
评注《聊斋志异》。
píngzhù “liáozhāi zhì yì”.
“Bình chú "Liêu Trai Chí Dị"”
这本书已经出了最新修订版。
zhè běn shū yǐ jīng chū le zuì xīn xiū dìng bǎn 。
“Cuốn sách này đã xuất bản phiên bản sửa đổi mới nhất.”
养成垃圾分类投放与节水节电的良好日常习惯,是践行绿色低碳环保生活方式的最直接体现。
Yǎng chéng lā jī fēn lèi tóu fàng yǔ jié shuǐ jié diàn de liáng hǎo rì cháng xí guàn, shì jiàn xíng lǜ sè dī tàn huán bǎo shēng huó fāng shì de zuì zhí jiē tǐ xiàn.
“Rèn luyện thói quen tốt hàng ngày phân loại rác thải đúng chỗ cùng việc tiết kiệm điện nước là biểu hiện trực tiếp nhất của việc thực hành lối sống xanh giảm phát thải bảo vệ môi trường.”
极地科考队员在外出开展高风险冰川野外地质取样时,严格执行双人同行与全时卫星定位安全防范规范。
Jí dì kē kǎo duì yuán zài wài chū kāi zhǎn gāo fēng xiǎn bīng chuān yě wài dì zhì qǔ yàng shí, yán gé zhí xíng shuāng rén tóng háng yǔ quán shí wèi xīng dìng wèi ān quán fáng fàn guī fàn.
“Các đội viên khảo sát khoa học vùng cực khi đi ra ngoài ra ngoài triển khai lấy mẫu địa chất dã ngoại trên sông băng có độ rủi ro cao thực hiện nghiêm ngặt quy phạm phòng ngừa an toàn định vị vệ tinh toàn thời gian và hai người cùng đi.”
但那边有个盲区。
dàn nàbiān yǒugè mángqū
“Nhưng có một điểm mù ngay đó.”
他常排他,不合群。
tā cháng páitā, bù héqún.
“Anh ta thường bài xích người khác, không hòa đồng.”
船已下碇
chuán yǐ xià dìng
“Thuyền đã thả neo.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống