我在听广播。
wǒ zài tīng guǎng bō 。
“Tôi đang nghe đài.”
我在听广播。
wǒ zài tīng guǎng bō 。
“Tôi đang nghe đài.”
北京广播电台向全世界播送新闻。
Běijīng guǎngbōdiàntái xiàng quánshìjiè bōsòng xīnwén
“Đài phát thanh Bắc Kinh phát sóng tin tức đến toàn thế giới.”
会议邀请了多位要员。
Huìyì yāoqǐngle duō wèi yàoyuán.
“Cuộc họp đã mời nhiều nhân viên quan trọng.”
从昔日依赖进口显像管彩电到如今完全自主研发引领全球超高清OLED与Mini-LED折叠大屏显示,中国制造实现了辉煌跨越。
Cóng xī rì yī lài jìn kǒu xiǎn xiàng guǎn cǎi diàn dào rú jīn wán quán zì zhǔ yán fā yǐn lǐng quán qiú chāo gāo qīng OLED yǔ Mini-LED zhé dié dà píng xiǎn shì, zhōng guó zhì zào shí xiàn le huī huáng kuà yuè.
“Từ chỗ phụ thuộc vào tivi màu truyền hình màu bóng đèn hình nhập khẩu thuở nào cho tới ngày nay hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển dẫn đầu màn hình gập lớn OLED và Mini-LED siêu nét toàn cầu, nền Chế tạo Trung Quốc đã thực hiện bước nhảy vọt huy hoàng.”
各大媒体争相报导。
gè dà méitǐ zhēngxiāng bàodǎo.
“Các phương tiện truyền thông lớn tranh nhau đưa tin.”
在世界顶尖科学家高峰论坛开幕式上,国家综合性科学中心热情接待了来自全球数十个国家和地区的诺贝尔奖贵宾学者。
Zài shì jiè dǐng jiān kē xué jiā gāo fēng lùn tán kāi mù shì shàng, guó jiā zōng hé xìng kē xué zhōng xīn rè qíng jiē dài le lái zì quán qiú shù shí gè guó jiā hé dì qū de nuò bèi ěr jiǎng guì bīn xué zhě.
“Tại lễ khai mạc Diễn đàn Thượng đỉnh Các Nhà khoa học Đỉnh cao Thế giới, Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia đã tiếp đón nồng hậu các vị học giả quý khách khách quý đoạt giải Nobel đến từ hàng chục quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn cầu.”
外交部发表了公报。
wàijiāo bù fābiǎo le gōngbào.
“Bộ Ngoại giao đã công bố công báo.”
爸爸在看电视。
Bàba zài kàn diànshì.
“Bố đang xem ti vi.”
他正在准备明天的记者会。
tā zhèngzài zhǔnbèi míngtiān de jìzhěhuì.
“Anh ấy đang chuẩn bị cho buổi họp báo ngày mai.”
传来一个好讯。
chuán lái yīge hǎo xùn.
“Có một tin tốt truyền đến.”
他是一个好的倾听者。
Tā shì yí gè hǎo de qīngtīngzhě.
“Anh ấy là một người biết lắng nghe.”
言者无意,听者有心,她把头拼命低下来。
yán zhě wú yì, tīng zhě yǒu xīn, tā bǎ tóu pīn mìng dī xià lái.
“Cô cúi đầu tuyệt vọng vì người nói không có chủ ý và người nghe có chủ ý.”
我家安装了有线电视。
Wǒ jiā ānzhuāng le yǒuxiàn diànshì.
“Nhà tôi đã lắp đặt truyền hình cáp.”
代码需要嵌入到系统中。
dàimǎ xūyào qiànrù dào xìtǒng zhōng.
“Mã cần được cài vào trong hệ thống.”
新闻快讯马上发布。
Xīnwén kuàixùn mǎshàng fābù.
“Tin nhanh sẽ được phát hành ngay.”
请查看讣告栏上的最新消息。
Qǐng chákàn fùgào lán shàng de zuìxīn xiāoxi.
“Vui lòng xem thông tin mới nhất trên mục cáo phó.”
钱学森、邓稼先等老一辈功勋科学家科技报国的崇高感人事迹,在神州大地上家喻户晓、妇孺皆知。
Qián xué sēn, dèng jià xiān děng lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā kē jì bào guó de chóng gāo gǎn rén shì jì, zài shén zhōu dà dì shàng jiā yù hù xiǎo, fù rú jiē zhī.
“Những câu chuyện cảm động cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng như Tiền Học Sâm, Đặng Giá Tiên đã trở nên nổi tiếng khắp chốn nhà nhà đều biết, từ người già đến trẻ nhỏ đều hay trên mảnh đất Thần Châu.”
百余位两院院士联合向全国科技界发表公开信,号召广大科技工作者弘扬胸怀祖国、服务人民的科学家精神。
Bǎi yú wèi liǎng yuàn yuàn shì lián hé xiàng quán guó kē jì jiè fā biǎo gōng kāi xìn, hào zhào guǎng dà kē jì gōng zuò zhě hóng yáng xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín de kē xué jiā jīng shén.
“Hơn một trăm Viện sĩ hai Viện Hàn lâm đã liên danh công bố bức thư ngỏ thư ngỏ công khai gửi tới giới khoa học công nghệ toàn quốc, kêu gọi đông đảo những người làm khoa học công nghệ phát huy tinh thần nhà khoa học phụng sự nhân dân, ôm trọn Tổ quốc trong tim.”
他每天都买小报看新闻。
Tā měitiān dōu mǎi xiǎobào kàn xīnwén.
“Anh ấy mỗi ngày đều mua báo nhỏ để đọc tin tức.”
“熛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Biāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““熛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
客厅里新换了一台百寸超高清激光电视机,全家人围坐在一起看新闻联播格外清晰。
Kè tīng lǐ xīn huàn le yī tái bǎi cùn chāo gāo qīng jī guāng diàn shì jī, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ kàn xīn wén lián bō gé wài qīng xī.
“Phòng khách mới đổi một chiếc ti vi máy thu hình laser siêu nét 100 inch, cả gia đình quây quần ngồi bên nhau xem chương trình Thời sự cực kỳ rõ nét.”
在国务院新闻办公室举行的国家重大科技成果专题新闻发布会上,科学家代表正式向全球公布了月球科研最新重大发现。
Zài guó wù yuàn xīn wén bàn gōng shì jǔ xíng de guó jiā zhòng dà kē jì chéng guǒ zhuān tí xīn wén fā bù huì shàng, kē xué jiā dài biǎo zhèng shì xiàng quán qiú gōng bù le yuè qiú kē yán zuì xīn zhòng dà fā xiàn.
“Tại buổi họp báo lễ công bố ra mắt tin tức chuyên đề về thành quả khoa học công nghệ trọng đại quốc gia tổ chức tại Văn phòng Báo chí Quốc vụ viện, đại diện các nhà khoa học đã chính thức công bố những phát hiện trọng đại mới nhất về nghiên cứu khoa học Mặt trăng tới toàn cầu.”
他在看头条新闻。
tā zài kàn tóutiáo xīnwén.
“Anh ấy đang đọc tin tức hàng đầu”
广大青年学者把个人学术理想与科技报国使命紧密结合,勇攀世界科学高峰。
Guǎng dà qīng nián xué zhě bǎ gè rén xué shù lǐ xiǎng yǔ kē jì bào guó shǐ mìng jǐn mì jié hé, yǒng pān shì jiè kē xué gāo fēng.
“Đông đảo các học giả trẻ tuổi gắn kết chặt chẽ lý tưởng học thuật cá nhân với sứ mệnh dùng khoa học đền đáp báo đáp Tổ quốc, dũng cảm trèo lên đỉnh cao khoa học thế giới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống