Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#5 HSK 6 Danh từ

金秋时节稻浪金黄,广袤肥沃的现代化高标准示范农田迎来了颗粒归仓、丰收喜庆的大好景象。

Jīn qiū shí jié dào làng jīn huáng, guǎng mào féi wò de xiàn dài huà gāo biāo zhǔn shì fàn nóng tián yíng lái le kē lì guī cāng, fēng shōu xǐ qìng de dà hǎo jǐng xiàng.

“Tiết mùa mùa thu vàng sóng lúa vàng óng, những cánh đồng lúa mẫu tiêu chuẩn cao hiện đại hóa màu mỡ bao la đón chào cảnh sắc vô cùng tốt đẹp của mùa màng bội thu hạt thóc vào kho.”

Bộ: 日 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

新一代全固态锂电池在实现超高能量密度的同时,大幅缩小了电池包的整体物理体积与自重。

Xīn yí dài quán gù tài lǐ diàn chí zài shí xiàn chāo gāo néng liàng mì dù de tóng shí, dà fú suō xiǎo le diàn chí bāo de zhěng tǐ wù lǐ tǐ jī yǔ zì zhòng.

“Thế hệ pin lithium thể rắn mới trong khi đạt được mật độ năng lượng cực cao thì đã thu nhỏ đáng kể thể tích vật lý tổng thể cùng tự trọng của khối pin.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

现代生态农业示范基地将高山优质有机鲜蓝莓深加工制成零添加高品质果酱,畅销海内外大市场。

Xiàn dài shēng tài nóng yè shì fàn jī dì jiāng gāo shān yōu zhì yǒu jī xiān lán méi shēn jiā gōng zhì chéng líng tiān jiā gāo pǐn zhì guǒ jiàng, chàng xiāo hǎi nèi wài dà shì chǎng.

“Khu căn cứ trình diễn nông nghiệp sinh thái hiện đại chế biến sâu quả việt quất tươi hữu cơ chất lượng cao vùng núi cao thành mứt hoa quả mứt trái cây phẩm chất cao không phụ gia, bán chạy trên các thị trường lớn trong và ngoài nước.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

深秋时节漫步在香山红叶栈道上,漫山遍野层林尽染,壮美秀丽的秋日景色令人流连忘返。

Shēn qiū shí jié màn bù zài xiāng shān hóng yè zhàn dào shàng, màn shān biàn yě céng lín jǐn rǎn, zhuàng měi xiù lì de qiū rì jǐng sè lìng rén liú lián wàng fǎn.

“Mùa thu muộn dạo bước trên lối mòn ngắm lá phong đỏ núi Hương Sơn, khắp núi đồi nhuộm thắm sắc đỏ vàng rực rỡ, cảnh sắc mùa thu tráng lệ tươi đẹp khiến người ta say đắm quên cả lối về.”

Bộ: 色 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

为期三天的国际前沿人工智能科学大会日程安排得极其充实紧凑,涵盖了数十场顶级主旨演讲与圆桌论坛。

Wéi qī sān tiān de guó jì qián yán rén gōng zhì néng kē xué dà huì rì chéng ān pái dé jí qí chōng shí jǐn còu, hán gài le shù shí chǎng dǐng jí zhǔ zhǐ yǎn jiǎng yǔ yuán zhuō lùn tán.

“Lịch trình 3 ngày của Đại hội Khoa học Trí tuệ Nhân tạo Tiên phong Quốc tế được bố trí vô cùng dày dặn và chặt chẽ, bao quát hàng chục phiên phát biểu dẫn đề đỉnh cao cùng các diễn đàn bàn tròn.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

我国新一代隐身隐形歼击机试飞员凭借精湛绝伦的飞行技艺与过人胆魄,圆满完成各项极端工况试飞极限科目。

Wǒ guó xīn yí dài yǐn shēn yǐn xíng jiān jī jī shì fēi yuán píng jiè jīng zhàn jué lún de fēi xíng jì yì yǔ guò rén dǎn pò, yuán mǎn wán chéng gè xiàng jí duān gōng kuàng shì fēi jí xiàn kē mù.

“Phi công người lái máy bay bay thử dòng máy bay tiêm kích tàng hình thế hệ mới của nước ta nhờ vào lòng can đảm phi thường và kỹ năng bay tuyệt đỉnh đã hoàn thành mỹ mãn các hạng mục thử nghiệm bay giới hạn điều kiện làm việc cực đoan.”

Bộ: 飞 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

在科技报国的崇高时代征程中,那些隐姓埋名、无私奉献的功勋科学家才是新时代最璀璨耀眼的时代明星。

Zài kē jì bào guó de chóng gāo shí dài zhēng chéng zhōng, nà xiē yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn de gōng xūn kē xué jiā cái shì xīn shí dài zuì cuǐ càn yào yǎn de shí dài míng xīng.

“Trên hành trình thời đại cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học công nghệ, những nhà khoa học có công lớn âm thầm cống hiến cả đời mới đích thực là những ngôi sao thời đại sáng chói nhất.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

我国自主建造的重型破冰船如同一柄钢铁巨斧劈开极地万年坚冰,稳稳护送科考队伍深入极寒极地腹地。

Wǒ guó zì zhǔ jiàn zào de zhòng xíng pò bīng chuán rú tóng yī bǐng gāng tiě jù fǔ pī kāi jí dì wàn nián jiān bīng, wěn wěn hù sòng kē kǎo duì wǔ shēn rù jí hán jí dì fù dì.

“Con tàu phá băng hạng nặng do nước ta tự đóng tựa như một chiếc rìu thép khổng lồ chẻ đôi lớp băng vĩnh cửu ngàn năm vùng cực, hộ tống vững vàng đoàn khảo sát khoa học đi sâu vào vùng lõi cực lạnh vùng cực.”

Bộ: 火 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

专家组在刚刚结束的年度经济论坛上正式发布了关于全球数字经济发展趋势的权威研究报告。

Zhuān jiā zǔ zài gāng gāng jié shù de nián dù jīng jì lùn tán shàng zhèng shì fā bù le guān yú quán qiú shù zì jīng jì fā zhǎn qū shì de quán wēi yán jiū bào gào.

“Hội đồng chuyên gia tại diễn đàn kinh tế thường niên vừa kết thúc đã chính thức công bố bản báo cáo nghiên cứu uy tín về xu hướng phát triển kinh tế số toàn cầu.”

Bộ: 扌 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国家级权威科技报刊开设了“科学家精神”专题专栏,生动报道功勋科学家矢志报国的感人事迹。

Guó jiā jí quán wēi kē jì bào kān kāi shè le "kē xué jiā jīng shén" zhuān tí zhuān lán, shēng dòng bào dào gōng xūn kē xué jiā shǐ zhì bào guó de gǎn rén shì jì.

“Báo chí báo chí và tập san khoa học công nghệ có thẩm quyền cấp quốc gia đã mở chuyên mục chuyên đề 'Tinh thần Nhà khoa học', đưa tin sinh động về những tấm gương câu chuyện xúc động một lòng son sắt phụng sự Tổ quốc của các nhà khoa học có công lao.”

Bộ: 扌 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
屏风
píngfēng BÌNH PHONG

bình phong

这座屏风画着精美的山水。

zhè zuò píngfēng huàzhe jīngměi de shānshuǐ.

“Tấm bình phong này vẽ cảnh sơn thủy tinh xảo.”

Bộ: 尸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

传统京剧与昆曲经典折子戏走进大学校园,让广大学子近距离领略了中华传统戏曲艺术的无穷魅力。

Chuán tǒng jīng jù yǔ kūn qǔ jīng diǎn zhé zi xì zǒu jìn dà xué xiào yuán, ràng guǎng dà xué zǐ jìn jù lí lǐng lüè le zhōng huá chuán tǒng xì qǔ yì shù de wú qióng mèi lì.

“Các trích đoạn vở kịch hí kịch kinh điển của Côn khúc và Kinh kịch truyền thống đi vào khuôn viên trường đại học, giúp đông đảo sinh viên được thưởng thức ở cự ly gần sức quyến rũ vô tận của nghệ thuật sân khấu truyền thống Trung Hoa.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →