Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 HSK 5 Danh từ

空间站航天员通过超高清实时数字视频通话,向全国中小学生带来了一堂生动奇妙的“天宫课堂”太空科普课。

Kōng jiān zhàn háng tiān yuán tōng guò chāo gāo qīng shí shí shù zì shì pín tōng huà, xiàng quán guó zhōng xiǎo xué shēng dài lái le yī táng shēng dòng qí miào de "tiān gōng kè táng" tài kōng kē pǔ kè.

“Phi hành gia trạm vũ trụ thông qua cuộc đàm thoại video hình ảnh video kỹ thuật số thời gian thực siêu nét đã mang tới cho học sinh tiểu học và trung học trên toàn quốc một tiết học phổ biến khoa học vũ trụ 'Lớp học Thiên Cung' kỳ diệu sinh động.”

Bộ: 示 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 3 Động từ

广大车主习惯在早晚高峰出行时收听国家应急广播电台的实时路况与气象预报。

Guǎng dà chē zhǔ xí guàn zài zǎo wǎn gāo fēng chū xíng shí shōu tīng guó jiā yìng jí guǎng bō diàn tái de shí shí lù kuàng yǔ qì xiàng yù bào.

“Đông đảo các tài xế chủ xe có thói quen lắng nghe nghe đài dự báo khí tượng và tình hình giao thông theo thời gian thực của Đài Phát thanh Khẩn cấp Quốc gia khi đi lại vào giờ cao điểm sáng tối.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ

“源”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yuán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““源” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 水 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

我国“神舟”系列载人飞船与“天舟”系列货运飞船常态化往返运行,为中国空间站长期在轨运营提供了可靠保障。

Wǒ guó "shén zhōu" xì liè zài rén fēi chuán yǔ "tiān zhōu" xì liè huò yùn fēi chuán cháng tài huà wǎng fǎn yùn xíng, wèi zhōng guó kōng jiān zhàn cháng qī zài guǐ yùn yíng tí gōng le kě kào bǎo zhàng.

“Chuỗi loạt tàu vận tải hàng hóa dòng 'Thiên Châu' và tàu vũ trụ có người lái dòng 'Thần Châu' của nước ta vận hành đi lại thường thái hóa, mang lại sự bảo đảm vững chắc đáng tin cậy cho sự vận hành lâu dài trên quỹ đạo của Trạm vũ trụ Trung Quốc.”

Bộ: 阝 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Danh từ

“聆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Líng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““聆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 耳 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

北京航天飞控中心调度员通过深空测控通信大网,向数亿公里之外的火星探测巡视器发送了高精度自主避障遥控指令。

Běi jīng háng tiān fēi kòng zhōng xīn diào dù yuán tōng guò shēn kōng cè kòng tōng xìn dà wǎng, xiàng shù yì gōng lǐ zhī wài de huǒ xīng tàn cè xún shì qì fā sòng le gāo jīng dù zì zhǔ bì zhàng yáo kòng zhǐ lìng.

“Điều độ viên Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh thông qua mạng lưới lớn thông tin liên lạc đo đạc điều khiển không gian sâu đã gửi chỉ thị điều khiển từ xa tự chủ tránh chướng ngại vật độ chính xác cao tới xe tự hành thám trắc sao Hỏa cách xa hàng trăm triệu km.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

该型号国产重大核心装备经受住了数万次极限工况疲劳寿命冲击测试,各项指标均达到国际顶尖水准。

Gāi xíng hào guó chǎn zhòng dà hé xīn zhuāng bèi jīng shòu zhù le shù wàn cì jí xiàn gōng kuàng pí láo shòu mìng chōng jī cè shì, gè xiàng zhǐ biāo jūn dá dào guó jì dǐng jiān shuǐ zhǔn.

“Trang thiết bị cốt lõi trọng đại sản xuất trong nước thuộc mẫu này đã trải qua chịu đựng số lần số lượt kiểm tra va đập tuổi thọ mỏi điều kiện làm việc giới hạn hàng vạn lần, tất cả các chỉ tiêu đều đạt mức chuẩn đỉnh cao quốc tế.”

Bộ: 欠 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
编程
biān chéng BIÊN TRÌNH

lập trình máy tính

他大学学的是计算机软件编程专业。

tā dà xué xué de shì jì suàn jī ruǎn jiàn biān chéng zhuān yè 。

“Anh ấy học chuyên ngành lập trình phần mềm máy tính ở trường đại học.”

#20 Chủ đề Từ vựng

许多创作者通过运营自媒体账号分享专业领域的知识。

xǔ duō chuàng zuò zhě tōng guò yùn yíng zì méi tǐ zhàng hào fēn xiǎng zhuān yè lǐng yù de zhī shi 。

“Nhiều nhà sáng tạo chia sẻ kiến thức chuyên môn qua việc vận hành kênh truyền thông cá nhân.”

Bộ: 自 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 3 Danh từ

我国优秀的影视文艺工作者扎根时代沃土,创作出了一大批深受海内外观众喜爱的经典影视精品力作。

Wǒ guó yōu xiù de yǐng shì wén yì gōng zuò zhě zhā gēn shí dài wò tǔ, chuàng zuò chū le yī dà pī shēn shòu hǎi nèi wài guān zhòng xǐ ài de jīng diǎn yǐng shì jīng pǐn lì zuò.

“Những người làm công tác văn nghệ điện ảnh và truyền hình phim ảnh xuất sắc của nước ta đã cắm rễ vào mảnh đất màu mỡ của thời đại, sáng tác nên một loạt các tác phẩm tinh hoa kinh điển được đông đảo khán giả trong và ngoài nước yêu thích.”

Bộ: 示 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
快镜头
kuài jìngtóu KHOÁI KÍNH ĐẦU

pha lướt nhanh

电影中用了快镜头表现动作。

Diànyǐng zhōng yòngle kuài jìngtóu biǎoxiàn dòngzuò.

“Phim đã dùng pha lướt nhanh để thể hiện hành động.”

Bộ: 忄 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →