局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#6 HSK 5 Danh từ

横贯欧亚大陆的中欧班列为亚欧各国构建起了一条全天候、大运量、绿色低碳的国际铁路大通道综合运输网络。

Héng guàn ōu yà dà lù de zhōng ōu bān liè wèi yà ōu gè guó gòu jiàn qǐ le yī tiáo quán tiān hòu, dà yùn liàng, lǜ sè dī tàn de guó jì tiě lù dà tōng dào zōng hé yùn shū wǎng luò.

“Các chuyến tàu liên vận Trung Quốc - châu Âu vắt ngang lục địa Á - Âu đã xây dựng nên một mạng lưới vận chuyển tổng hợp hành lang đường sắt quốc tế xanh ít phát thải, khối lượng vận chuyển lớn suốt 24/7 cho các nước.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

现代化智慧科研综合实验大楼全楼道配备了智能感应节能LED照明系统与全方位微型环境安全监测仪。

Xiàn dài huà zhì huì kē yán zōng hé shí yàn dà lóu quán lóu dào pèi bèi le zhì néng gǎn yìng jié néng LED zhào míng xì tǒng yǔ quán fāng wèi wēi xíng huán jìng ān quán jiān cè yí.

“Toàn bộ hành lang lối đi hành lang tòa nhà của Tòa nhà Thực nghiệm Tổng hợp Nghiên cứu Khoa học Thông minh Hiện đại hóa đều được trang bị máy quan trắc an toàn môi trường vi mô toàn diện và hệ thống chiếu sáng LED tiết kiệm điện cảm ứng thông minh.”

Bộ: 木 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

新一代国产大型客机以优异的座舱静音环境与宽敞舒适的人体工学座椅,为广大乘客带来极佳飞行体验。

Xīn yí dài guó chǎn dà xíng kè jī yǐ yōu yì de zuò cāng jìng yīn huán jìng yǔ kuān chǎng shū shì de rén tǐ gōng xué zuò yǐ, wèi guǎng dà chéng kè dài lái jí jiā fēi xíng tǐ yàn.

“Dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới bằng môi trường yên tĩnh trong khoang lái xuất sắc và ghế ngồi công thái học rộng rãi êm ái mang lại trải nghiệm bay tuyệt vời cho đông đảo hành khách khách đi máy bay.”

Bộ: 丿 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ
轮胎
lún tāi LUÂN THAI

lốp xe, vỏ xe

国产大型商用客机配备了自主研制的超高强度特种航空轮胎,成功经受住了连续数百次高载荷重着陆严苛测试。

Guó chǎn dà xíng shāng yòng kè jī pèi bèi le zì zhǔ yán zhì de chāo gāo qiáng dù tè zhǒng háng kōng lún tāi, chéng gōng jīng shòu zhù le lián xù shù bǎi cì gāo zài hè zhòng zhuó lù yán kē cè shì.

“Máy bay chở khách thương mại cỡ lớn do nước ta sản xuất được trang bị lốp hàng không đặc chủng cường độ siêu cao tự chủ nghiên cứu, vượt qua thành công bài kiểm tra khắc nghiệt của hàng trăm lần tiếp đất tải trọng nặng liên tục.”

Bộ: 车 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家科技创新国际交流中心在海外多个全球顶尖创新枢纽城市设立了高水平科技合作联络办事处。

Guó jiā kē jì chuàng xīn guó jì jiāo liú zhōng xīn zài hǎi wài duō gè quán qiú dǐng jiān chuàng xīn shū niǔ chéng shì shè lì le gāo shuǐ píng kē jì hé zuò lián luò bàn shì chù.

“Trung tâm Giao lưu Quốc tế Đổi mới Sáng tạo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã thiết lập các văn phòng đại diện văn phòng liên lạc hợp tác khoa học công nghệ trình độ cao tại nhiều đô thị đầu mối đổi mới sáng tạo hàng đầu thế giới ở nước ngoài.”

Bộ: 力 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

初春时节,雪域高原漫山遍野的高山野生杜鹃花缀满枝头,在蔚蓝苍穹与巍峨雪山映衬下分外妖娆。

Chū chūn shí jié, xuě yù gāo yuán màn shān biàn yě de gāo shān yě shēng dù juān huā zhuì mǎn zhī tóu, zài wèi lán cāng qióng yǔ wēi é xuě shān yìng chèn xià fèn wài yāo ráo.

“Vào tiết đầu xuân, hoa đỗ quyên dã sinh vùng núi cao nở rộ khắp núi đồi cao nguyên phủ đầy trên các cành cây nhánh cây, dưới sự soi bóng của các đỉnh núi tuyết sừng sững và bầu trời xanh ngắt trông càng thêm kiều diễm rực rỡ.”

#16 Chủ đề Từ vựng
分部
fēn bù PHÂN BỘ

chi nhánh

公司因亏损裁撤了一个分部。

gōngsī yīn kuīsǔn cáichèle yīgè fēn bù.

“Công ty đã cắt bỏ một chi nhánh do thua lỗ.”

Bộ: 刀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

复兴号高铁列车乘务员以端庄大方的职业仪态与无微不至的热情服务,赢得了中外旅客的一致赞誉。

Fù xīng hào gāo tiě liè chē chéng wù yuán yǐ duān zhuāng dà fāng de zhí yè yí tài yǔ wú wēi bù zhì de rè qíng fú wù, yíng dé le zhōng wài lǚ kè de yí zhì zàn yù.

“Đội ngũ tiếp viên đoàn tàu cao tốc Phục Hưng với phong thái nghề nghiệp đoan trang nhã nhặn và sự phục vụ chu đáo nhiệt tình đã nhận được sự khen ngợi đồng lòng của đông đảo hành khách trong và ngoài nước.”

Bộ: 丿 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →