局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#12 HSK 2 Danh từ

从我们大学科技园区步行三分钟即可到达最新开通的地铁站,出行十分便捷。

Cóng wǒ men dà xué kē jì yuán qū bù xíng sān fēn zhōng jí kě dào dá zuì xīn kāi tōng de dì tiě zhàn, chū xíng shí fēn biàn jié.

“Từ khu công viên khoa học công nghệ trường đại học chúng tôi đi bộ ba phút là có thể tới ngay ga tàu điện ngầm mới khai trương, việc đi lại vô cùng thuận tiện.”

Bộ: 立 • 34 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 4 Danh từ

城市全面投入运营零排放纯电动智慧旅游双层观光巴士,沿途串联起各大著名历史人文景区。

Chéng shì quán miàn tóu rù yùn yíng líng pái fàng chún diàn dòng zhì huì lǚ yóu shuāng céng guān guāng bā shì, yán tú chuàn lián qǐ gè dà zhù míng lì shǐ rén wén jǐng qū.

“Thành phố đưa vào vận hành toàn diện dòng xe buýt ngắm cảnh hai tầng du lịch thông minh chạy điện thuần khiết không phát thải, kết nối các danh lam thắng cảnh nhân văn lịch sử nổi tiếng dọc tuyến đường.”

Bộ: 士 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

高新技术产业园区积极培育本地顶尖科技创新领军企业,带动了区域经济全产业链高质量转型升级。

Gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū jī jí péi yù běn dì dǐng jiān kē jì chuàng xīn lǐng jūn qǐ yè, dài dòng le qū yù jīng jì quán chǎn yè liàn gāo zhì liàng zhuǎn xíng shēng jí.

“Khu công viên ngành công nghệ cao mới tích cực nuôi dưỡng các doanh nghiệp dẫn đầu đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ bản địa địa phương, thúc đẩy nâng cấp chuyển đổi chất lượng cao toàn bộ chuỗi ngành nghề kinh tế khu vực.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
检票
jiǎnpiào KIỂM PHIẾU

soát vé

这是“检票”的一个常用表达。

Zhè shì "jiǎnpiào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "soát vé".”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →