车站布告栏贴满了通知。
Chēzhàn bùgào lán tiē mǎn le tōngzhī.
“Bảng thông báo của nhà ga dán đầy thông báo.”
车站布告栏贴满了通知。
Chēzhàn bùgào lán tiē mǎn le tōngzhī.
“Bảng thông báo của nhà ga dán đầy thông báo.”
火车开出车站了。
Huǒchē kāi chū chēzhàn le.
“Tàu hỏa đã chạy ra khỏi ga.”
我起得早为的是能够赶上火车。
wǒ qǐ dé zǎo wèi de shì nénggòu gǎn shàng huǒchē.
“Tôi dậy sớm để có thể bắt kịp chuyến tàu.”
请到问询处领取地图。
Qǐng dào wèn xún chù lǐng qǔ dì tú.
“Vui lòng đến quầy thông tin nhận bản đồ.”
这条铁路干线连接了多个大城市。
Zhè tiáo tiělù gànxiàn liánjiē le duō gè dà chéngshì.
“Tuyến đường sắt chính này kết nối nhiều thành phố lớn.”
他在火车票簿上写了日期。
Tā zài huǒchē piào bù shàng xiě le rìqī.
“Anh ấy đã ghi ngày tháng vào sổ vé tàu.”
货物列车准时到达。
Huòwù lièchē zhǔnshí dàodá.
“Tàu chở hàng đến đúng giờ.”
列车组准时出发。
Lièchē zǔ zhǔnshí chūfā.
“Nhóm đoàn tàu xuất phát đúng giờ.”
我们在车站茶点室休息。
Wǒmen zài chēzhàn chádiǎn shì xiūxí.
“Chúng tôi nghỉ ngơi ở phòng trà trong nhà ga.”
我订了一个卧铺单间。
Wǒ dìngle yīgè wòpù dānjiān.
“Tôi đã đặt một phòng đơn có giường nằm.”
火车慢慢开进车站。
Huǒchē màn man kāi jìn chēzhàn.
“Tàu hỏa từ từ chạy vào ga.”
酒店的娱乐室设施齐全。
jiǔdiàn de yúlèshì shèshī qíquán.
“Các thiết bị trong phòng vui chơi của khách sạn này rất đầy đủ”
主动轮带动履带前进。
Zhǔdòng lún dàidòng lǚdài qiánjìn.
“Bánh xe phát động kéo băng tải tiến về phía trước.”
这条铁路使用窄轨。
Zhè tiáo tiělù shǐyòng zhǎi guǐ.
“Đường sắt này sử dụng đường ray khổ hẹp.”
自动售票机可以找零钱吗?
zìdòng shòupiào jī kěyǐ zhǎo língqián ma?
“Máy bán vé tự động có trả tiền thừa không?”
火车的到达时间是下午三点。
Huǒchē de dàodá shíjiān shì xiàwǔ sān diǎn.
“Thời gian đến của tàu hỏa là 3 giờ chiều.”
道口信号机正在工作。
Dàokǒu xìnhào jī zhèngzài gōngzuò.
“Máy báo chỗ rẽ đang hoạt động.”
我想订卧铺票去北京。
Wǒ xiǎng dìng wòpù piào qù Běijīng.
“Tôi muốn đặt vé nằm đi Bắc Kinh.”
油槽车正在装油。
Yóucáo chē zhèngzài zhuāng yóu.
“Tàu chở dầu đang bơm dầu.”
我想订硬席票去北京。
Wǒ xiǎng dìng yìng xí piào qù Běijīng.
“Tôi muốn đặt vé ghế cứng đi Bắc Kinh.”
我买了硬席卧铺票。
Wǒ mǎi le yìng xí wòpù piào.
“Tôi đã mua vé giường cứng.”
车站指示牌指明出口方向。
Chēzhàn zhǐshì pái zhǐmíng chūkǒu fāngxiàng.
“Biển báo trong nhà ga chỉ hướng ra cửa.”
乘客在下客站台等待。
Chéngkè zài xià kè zhàntái děngdài
“Hành khách đang chờ ở bục xuống tàu”
轨头需要定期检查。
Guǐ tóu xū yào dìng qī jiǎn chá.
“Điểm cuối đường sắt cần được kiểm tra định kỳ.”
火车上有简易卧车。
Huǒchē shàng yǒu jiǎnyì wòchē.
“Trên tàu có toa có chỗ nằm tạm.”
我坐直达列车去北京。
Wǒ zuò zhídá lièchē qù Běijīng.
“Tôi đi tàu suốt đến Bắc Kinh.”
他因为乘火车逃票被罚款。
Tā yīnwèi chéng huǒchē táopiào bèi fákuǎn.
“Anh ấy bị phạt vì trốn vé đi tàu.”
公共汽车站有电子时刻表。
gōnggòng qìchē zhàn yǒu diànzǐ shíkè biǎo.
“Trạm xe buýt có bảng giờ điện tử.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế