局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#2 HSK 6 Danh từ

在推进全面深化改革过程中,既要从全局出发搞好宏观顶层设计,也要尊重基层的局部首创精神。

Zài tuī jìn quán miàn shēn huà gǎi gé guò chéng zhōng, jì yào cóng quán jú chū fā gǎo hǎo hóng guān dǐng céng shè jì, yě yào zūn zhòng jī céng de jú bù shǒu chuàng jīng shén.

“Trong tiến trình thúc đẩy cải cách toàn diện sâu rộng, vừa phải xuất phát từ toàn cục làm tốt thiết kế vĩ mô tầng cao nhất, lại vừa phải tôn trọng tinh thần sáng tạo khởi nghiệp mang tính cục bộ ở cơ sở.”

Bộ: 矢 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

现代化高铁车站全面配备了智能安全屏蔽门与无障碍升降平台,旅客在宽敞整洁的站台上井然有序候车。

Xiàn dài huà gāo tiě chē zhàn quán miàn pèi bèi le zhì néng ān quán píng bì mén yǔ wú zhàng ài shēng jiàng píng tái, lǚ kè zài kuān chǎng zhěng jié de zhàn tái shàng jǐng rán yǒu xù hòu chē.

“Nhà ga đường sắt cao tốc hiện đại hóa trang bị toàn diện bệ nâng hạ không rào cản và cửa chắn an toàn thông minh, hành khách xếp hàng trật tự chờ tàu trên sân ga thềm ga khang trang sạch sẽ rộng rãi.”

Bộ: 立 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →