Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 HSK 6 Danh từ

现代化智慧机场全面上线旅客全流程自助行李托运与毫米波安检系统,大幅提升了旅客出行值机过检效率。

Xiàn dài huà zhì huì jī chǎng quán miàn shàng xiàn lǚ kè quán liú chéng zì zhù xíng lǐ tuō yùn yǔ háo mǐ bō ān jiǎn xì tǒng, dà fú tí shēng le lǚ kè chū xíng zhí jī guò jiǎn xiào lǜ.

“Sân bay thông minh hiện đại hóa đã đưa vào hoạt động toàn diện hệ thống an ninh sóng milimet và tự ký gửi hành lý toàn quy trình cho hành khách, nâng cao vượt bậc hiệu quả làm thủ tục lên máy bay và soi chiếu an ninh cho hành khách di chuyển.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Động từ

搭载着多学科综合科考团队的万吨级“雪龙2”号极地科考破冰船鸣笛启程,奔赴南极执行国家重大极地考察任务。

Dā zài zhe duō xué kē zōng hé kē kǎo tuán duì de wàn dūn jí "xuě lóng 2" hào jí dì kē kǎo pò bīng chuán míng dí qǐ chéng, bēn fù nán jí zhí xíng guó jiā zhòng dà jí dì kǎo chá rèn wù.

“Con tàu phá băng khảo sát khoa học vùng cực vạn tấn 'Tuyết Long 2' chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã kéo còi khởi hành lên đường, tiến về Nam Cực thực thi nhiệm vụ khảo sát vùng cực trọng đại cấp quốc gia.”

Bộ: 糸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Danh từ

我国成功建成了全球首条全线支持车路云一体化高精度自动驾驶测试的八车道现代化智慧高速公路。

Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le quán qiú shǒu tiáo quán xiàn zhī chí chē lù yún yī tǐ huà gāo jīng dù zì dòng jià shǐ cè shì de bā chē dào xiàn dài huà zhì huì gāo sù gōng lù.

“Nước ta đã xây dựng thành công tuyến đường cao tốc thông minh hiện đại hóa 8 làn xe làn đường xe chạy đầu tiên trên toàn cầu hỗ trợ toàn tuyến thử nghiệm lái xe tự động độ chính xác cao tích hợp xe - đường - đám mây.”

Bộ: 车 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 2 Danh từ

我们要坚定不移走中国特色社会主义现代化发展道路,奋力书写时代崭新篇章。

Wǒ men yào jiān dìng bù yí zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì xiàn dài huà fā zhǎn dào lù, fèn lì shū xiě shí dài zhǎn xīn piān zhāng.

“Chúng ta cần kiên định không ngừng bước đi trên con đường phát triển hiện đại hóa chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc, dốc sức viết nên chương mới rực rỡ của thời đại.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

国家实验室严格推行公务用车全流程数字化透明管理,坚决杜绝任何违规私用公车行为发生。

Guó jiā shí yàn shì yán gé tuī xíng gōng wù yòng chē quán liú chéng shù zì huà tòu míng guǎn lǐ, jiān jué dù jué rèn hé wéi guī sī yòng gōng chē xíng wéi fā shēng.

“Phòng thí nghiệm quốc gia thực thi nghiêm ngặt quản lý số hóa minh bạch toàn bộ quy trình đối với xe dùng cho công vụ xe công, kiên quyết chấm dứt mọi hành vi sử dụng xe công việc tư vi phạm quy định phát sinh.”

Bộ: 车 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →