这批货物将通过陆路运往外地。
Zhè pī huòwù jiāng tōngguò lùlù yùnwǎng wàidì.
“Lô hàng này sẽ được vận chuyển ra ngoài tỉnh thông qua đường bộ.”
Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这批货物将通过陆路运往外地。
Zhè pī huòwù jiāng tōngguò lùlù yùnwǎng wàidì.
“Lô hàng này sẽ được vận chuyển ra ngoài tỉnh thông qua đường bộ.”
局地天气变化很快。
Jú dì tiān qì biàn huà hěn kuài.
“Thời tiết khu vực thay đổi rất nhanh.”
行李寄存处管理员帮我保管包裹。
Xínglǐ jìcún chù guǎnlǐ yuán bāng wǒ bǎoguǎn bāoguǒ.
“Nhân viên quản lý kho hành lý giúp tôi giữ hành lý.”
我坐地铁上班。
wǒ zuò dì tiě shàng bān 。
“Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.”
新能源智能汽车配备的超高清全景环视与全自动泊车系统,让新手司机在狭窄车位倒车入库时从容自如。
Xīn néng yuán zhì néng qì chē pèi bèi de chāo gāo qīng quán jǐng huán shì yǔ quán zì dòng bó chē xì tǒng, ràng xīn shǒu sī jī zài xiá zhǎi chē wèi dào chē rù kù shí cóng róng zì rú.
“Hệ thống đỗ xe tự động hoàn toàn và quan sát toàn cảnh siêu nét trang bị trên xe ô tô thông minh năng lượng mới giúp tài xế mới khi lùi xe de xe vào gara ở vị trí đỗ hẹp có thể ung dung tự tại.”
因为交通拥挤, 所有公共汽车都误点了。
yīnwèi jiāotōng yǒngjǐ, suǒyǒu gōnggòng qìchē dōu wùdiǎnle.
“Do giao thông tắc nghẽn, tất cả xe buýt đều bị chậm giờ.”
孩子扒着车窗看风景。
háizi bāzhe chē chuāng kàn fēngjǐng.
“Trẻ con bám vào cửa sổ xe xem phong cảnh.”
扳道工正在调整轨道。
Bāndào gōng zhèngzài tiáozhěng guǐdào.
“Công nhân bẻ ghi đang điều chỉnh đường ray.”
我用手机叫了网约车。
Wǒ yòng shǒujī jiào le wǎngyuēchē.
“Tôi dùng điện thoại gọi xe trực tuyến.”
我的行李不见了,我得去找列车员。
Wǒ de xíngli bù jiàn le, wǒ děi qù zhǎo lièchēyuán.
“Hành lý của tôi bị mất rồi, tôi phải đi tìm nhân viên tàu.”
牵引车正在搬运货物。
Qiānyǐn chē zhèngzài bānyùn huòwù.
“Máy kéo đang vận chuyển hàng hóa.”
请不要打扰睡眠者。
qǐng bùyào dǎrǎo shuìmián zhě.
“Xin đừng làm phiền người đang ngủ.”
轨枕需要定期更换。
Guǐzhěn xūyào dìngqī gēnghuàn.
“Tà-vẹt cần được thay thế định kỳ.”
她的舱位靠近出口。
tā de cāngwèi kàojìn chūkǒu.
“Chỗ của cô ấy gần lối ra.”
上下班高峰时间路上拥挤。
shàngxiàbān gāofēng shíjiān lùshàng yōng jǐ.
“Đường phố kẹt xe vào những giờ cao điểm”
我老家是湖南。
wǒ lǎojiā shì húnán。
“Tôi quê ở Hồ Nam.”
他们正在校准仪表盘。
tāmen zhèngzài jiàozhǔn yíbiǎo pán.
“Họ đang hiệu chỉnh bảng điều khiển.”
火车上有便餐餐车服务。
Huǒchē shàng yǒu biàncān cānchē fúwù.
“Trên tàu có dịch vụ toa ăn nhẹ.”
这两个系统需要耦合。
zhè liǎng gè xìtǒng xūyào ǒuhé.
“Hai hệ thống này cần được ghép nối.”
乙方会负责卸货。
Yǐfāng huì fùzé xièhuò.
“Bên B sẽ phụ trách dỡ hàng.”
随着大运量轨道交通网络的立体化加密延伸,昔日早晚高峰拥挤不堪的城市核心干道交通压力得到了极大缓解。
Suí zhe dà yùn liàng guǐ dào jiāo tōng wǎng luò de lì tǐ huà jiā mì yán shēn, xī rì zǎo wǎn gāo fēng yōng jǐ bù kān de chéng shì hé xīn gàn dào jiāo tōng yā lì dé dào le jí dà huǎn jiě.
“Cùng với việc mở rộng mạng lưới giao thông đường sắt đô thị khối lượng lớn đa tầng không gian, áp lực giao thông trên các trục đường huyết mạch đô thị vốn chen chúc tắc nghẽn vào giờ cao điểm năm nào đã được giảm tải to lớn.”
请在下客区下车。
Qǐng zài xià kè qū xià chē.
“Vui lòng xuống xe ở khu vực xuống khách.”
交通很拥挤。
jiāo tōng hěn yōng jǐ 。
“Giao thông rất tắc nghẽn.”
货仓里堆满了箱子。
Huò cāng lǐ duī mǎn le xiāngzi.
“Kho hàng đầy ắp các thùng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết