后车的尾灯坏了吧。
hòu chē de wěidēng huài le ba
“Đèn hậu của xe phía sau bị hỏng rồi, phải không?”
Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
后车的尾灯坏了吧。
hòu chē de wěidēng huài le ba
“Đèn hậu của xe phía sau bị hỏng rồi, phải không?”
从昔日落后闭塞的人拉马车到今日领先全球的时速三百五十公里智能高铁,中国交通实现了历史性伟大跨越。
Cóng xī rì luò hòu bì sè de rén lā mǎ chē dào jīn rì lǐng xiān quán qiú de shí sù sān bǎi wǔ shí gōng lǐ zhì néng gāo tiě, zhōng guó jiāo tōng shí xiàn le lì shǐ xìng wěi dà kuà yuè.
“Từ cỗ xe ngựa xe ngựa người kéo bế tắc lạc hậu thuở nào cho tới đoàn tàu cao tốc thông minh 350 km/h dẫn đầu toàn cầu ngày nay, giao thông Trung Quốc đã thực hiện bước nhảy vọt vĩ đại mang tính lịch sử.”
昨天下了一场雹子。
zuótiān xià le yī chǎng báozi.
“Hôm qua trời mưa đá.”
他到车站去提取行李。
tā dào chēzhàn qù tíqǔ xínglǐ。
“Anh ấy ra ga lấy hành lý.”
船只在泊位停靠。
Chuán zhǐ zài bówèi tíngkào.
“Tàu thuyền cập bến tại bến.”
头等舱宽敞私密的空间为长途飞行提供了极佳的睡眠体验。
tóu děng cāng kuān chǎng sī mì de kōng jiān wèi cháng tú fēi xíng tí gōng le jí jiā de shuì mián tǐ yàn 。
“Không gian rộng rãi riêng tư của khoang hạng nhất đem lại trải nghiệm giấc ngủ tuyệt vời cho chuyến bay dài.”
一块钱可以去终点站吗?
yīkuài qián kěyǐ qù zhōngdiǎnzhàn ma?
“Một tệ có thể đi tới ga chót không?”
火车时刻表很清楚。
huǒchē shíkèbiǎo hěn qīngchǔ.
“Bảng lịch trình tàu rất rõ ràng.”
城市全面规划建设了非机动车智慧充电车棚与专用绿道,极大规范了市民日常电动车的安全使用。
Chéng shì quán miàn guī huà jiàn shè le fēi jī dòng chē zhì huì chōng diàn chē péng yǔ zhuān yòng lǜ dào, jí dà guī fàn le shì mín rì cháng diàn dòng chē de ān quán shǐ yòng.
“Thành phố đã quy hoạch xây dựng toàn diện làn đường xanh chuyên dụng và nhà để xe nạp điện thông minh dành cho phương tiện phi cơ giới, chuẩn hóa tối đa việc sử dụng an toàn xe điện xe máy điện hàng ngày của người dân.”
请到售票处去查票。
qǐng dào shòupiàochù qù chá piào.
“Mời cậu tới quầy vé kiểm tra.”
我们乘坐地下铁路去市中心。
Wǒmen chéngzuò dìxià tiělù qù shì zhōngxīn.
“Chúng tôi đi đường sắt ngầm đến trung tâm thành phố.”
的士司机开得很稳。
dīshì sījī kāi dé hěn wěn.
“Tài xế taxi lái rất vững.”
我坐空中巴士去北京。
Wǒ zuò kōngzhōng bāshì qù Běijīng.
“Tôi đi máy bay Airbus đến Bắc Kinh.”
妹妹喜欢红色的车子。
mèimei xǐhuan hóngsè de chēzi.
“Em gái thích chiếc xe màu đỏ đó.”
水电维修师傅使用专业仪器对墙体内部老化的自来水供水管子进行了精准无损探伤排查。
Shuǐ diàn wéi xiū shī fù shǐ yòng zhuān yè yí qì duì qiáng tǐ nèi bù lǎo huà de zì lái shuǐ gōng shuǐ guǎn zi jìn xíng le jīng zhǔn wú sǔn tàn shāng pái chá.
“Thợ sửa chữa điện nước đã dùng thiết bị chuyên dụng để kiểm tra dò tìm chuẩn xác không phá hủy các đoạn đường ống cấp nước sinh hoạt bị lão hóa bên trong tường.”
变速箱同步器保证换档顺畅。
Biànsù xiāng tóngbù qì bǎozhèng huàn dǎng shùnchàng.
“Đồng hốc đồng tốc đảm bảo việc sang số mượt mà.”
公园从这里怎么走?
gōngyuán cóng zhèlǐ zěnme zǒu?
“Công viên từ đây đi thế nào?”
小型巴士准时到站。
Xiǎoxíng bāshì zhǔnshí dàozhàn.
“Xe buýt nhỏ đến bến đúng giờ.”
我们坐小巴去学校。
Wǒmen zuò xiǎo bā qù xuéxiào.
“Chúng tôi đi xe buýt nhỏ đến trường.”
私家车的减少意味着交通堵塞的减少。
sījiā chē de jiǎnshǎo yìwèizhe jiāotōng dǔsè de jiǎnshǎo.
“Ít xe cộ di chuyển thì nạn tắc đường cũng sẽ giảm.”
欢迎乘坐我们的地铁。
Huānyíng chéngzuò wǒmen de dìtiě.
“Xin mời đi tàu điện ngầm của chúng tôi.”
时间表的安排很合理。
Shíjiānbiǎo de ānpái hěn hélǐ.
“Lịch trình sắp xếp rất hợp lý.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết