Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 4 Danh từ

月球车上的全金属弹性筛网轮子具备超强耐磨与越障性能,能从容应对月面崎岖复杂的松软月壤。

Yuè qiú chē shàng de quán jīn shǔ tán xìng shāi wǎng lún zi jù bèi chāo qiáng nài mó yǔ yuè zhàng xìng néng, néng cóng róng yìng duì yuè miàn qí qū fù zá de sōng ruǎn yuè rǎng.

“Bánh xe bằng lưới thép kim loại đàn hồi trên xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng sở hữu tính năng vượt chướng ngại vật và chống mài mòn siêu mạnh, có thể ung dung ứng phó với lớp đất mặt trăng xốp mềm gồ ghề phức tạp.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Tính từ

现代跨学科前沿科学研究打破了传统单一学科界限,大力推动数理、生命与信息科学深度交叉融合。

Xiàn dài kuà xué kē qián yán kē xué yán jiū dǎ pò le chuán tǒng dān yī xué kē jiè xiàn, dà lì tuī dòng shù lǐ, shēng mìng yǔ xìn xī kē xué shēn dù jiāo chā róng hé.

“Nghiên cứu khoa học tiên phong liên ngành hiện đại đã phá vỡ ranh giới ngành học đơn nhất đơn lẻ truyền thống, ra sức thúc đẩy sự giao thoa dung hợp sâu sắc giữa khoa học thông tin, khoa học sự sống và toán lý.”

Bộ: 一 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

为期三天的国际前沿人工智能科学大会日程安排得极其充实紧凑,涵盖了数十场顶级主旨演讲与圆桌论坛。

Wéi qī sān tiān de guó jì qián yán rén gōng zhì néng kē xué dà huì rì chéng ān pái dé jí qí chōng shí jǐn còu, hán gài le shù shí chǎng dǐng jí zhǔ zhǐ yǎn jiǎng yǔ yuán zhuō lùn tán.

“Lịch trình 3 ngày của Đại hội Khoa học Trí tuệ Nhân tạo Tiên phong Quốc tế được bố trí vô cùng dày dặn và chặt chẽ, bao quát hàng chục phiên phát biểu dẫn đề đỉnh cao cùng các diễn đàn bàn tròn.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

她刚刚升入了更高的学级,需要适应新的学习环境。

Tā gānggāng shēng rù le gèng gāo de xuéjí, xūyào shìyìng xīn de xuéxí huánjìng.

“Cô ấy vừa mới lên lớp cao hơn, cần thích ứng với môi trường học tập mới.”

#19 HSK 1 Danh từ

乘坐平稳飞驰的高铁火车,从北京到上海一千三百多公里只需要四个多小时。

Chéng zuò píng wěn fēi chí de gāo tiě huǒ chē, cóng běi jīng dào shàng hǎi yī qiān sān bǎi duō gōng lǐ zhǐ xū yào sì gè duō xiǎo shí.

“Ngồi trên đoàn tàu hỏa xe lửa cao tốc lao vun vút êm thuận, đi từ Bắc Kinh đến Thượng Hải hơn 1.300 km chỉ mất hơn bốn tiếng đồng hồ.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
切削
qiē xiāo THIẾT TƯỚC

cắt gọt kim loại

金属切削过程中必须持续喷洒冷却液降温。

jīn shǔ qiē xiāo guò chéng zhōng bì xū chí xù pēn sǎ lěng què yè jiàng wēn 。

“Trong quá trình cắt gọt kim loại bắt buộc phải phun dung dịch làm mát liên tục.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →