公交车到达总站了。
Gōngjiāo chē dàodá zǒngzhàn le.
“Xe buýt đã đến ga cuối.”
Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
公交车到达总站了。
Gōngjiāo chē dàodá zǒngzhàn le.
“Xe buýt đã đến ga cuối.”
发车场有很多公交车。
Fāchē chǎng yǒu hěn duō gōngjiāo chē.
“Bãi xuất phát có nhiều xe buýt.”
蒸汽机车推动了工业革命。
Zhēngqì jīchē tuīdòngle gōngyè gémìng.
“Đầu máy hơi nước thúc đẩy cuộc cách mạng công nghiệp.”
集装箱列车准时到达。
Jízhuāngxiāng lièchē zhǔnshí dàodá.
“Đoàn tàu container đến đúng giờ.”
列车司机室里很安静。
Lièchē sījī shì lǐ hěn ānjìng.
“Buồng lái tàu rất yên tĩnh.”
火车在编组场整备。
Huǒchē zài biānzǔ chǎng zhěngbèi.
“Tàu hỏa đang chuẩn bị tại bãi ghi tàu.”
铁路车道上有很多列车。
Tiělù chēdào shàng yǒu hěn duō lièchē.
“Trên đường tàu có nhiều đoàn tàu.”
机关车正在调度列车。
Jīguān chē zhèngzài diàodù lièchē.
“Tàu máy đang điều phối tàu hỏa.”
调车机车正在调动货车。
Diào chē jīchē zhèngzài diàndòng huòchē.
“Đầu máy dồn toa đang điều động xe hàng.”
铁路道钉固定轨道。
Tiělù dào dīng gùdìng guǐdào.
“Đinh móc tà vẹt cố định đường ray.”
我坐特快列车去北京。
Wǒ zuò tèkuài lièchē qù Běijīng.
“Tôi đi tàu tốc hành đến Bắc Kinh.”
我买了一张普通客票去北京。
Wǒ mǎile yī zhāng pǔtōng kèpiào qù Běijīng.
“Tôi đã mua một vé hành khách thường đi Bắc Kinh.”
车辆检修工正在检查制动系统。
Chēliàng jiǎnxiū gōng zhèngzài jiǎnchá zhìdòng xìtǒng.
“Công nhân đang kiểm tra hệ thống phanh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết