局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#8 Chủ đề Từ vựng
厢型车
xiāng xíng chē SƯƠNG HÌNH XA

xe loại thùng

我只看到...超炫的厢型车!

wǒ zhǐ kàndào... chāoxuàn de xiāngxíng chē!

“Bởi vì tất cả những gì tôi có thể thấy là chiếc xe tải bitchen này!”

Bộ: 厂 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
隧洞
suìdòng TOẠI ĐỘNG

Đường hầm

等隧洞打通了,山区就通火车了。

Děng suìdòng dǎtōng le, shānqū jiù tōng huǒchē le.

“Sau khi đào thông đường hầm, tàu hỏa có thể đến khu vực miền núi.”

#21 Chủ đề Từ vựng

出车时,老张总是找老工人搭班,装卸车时助他们一臂之力。

chūchē shí,lǎozhāng zǒngshì zhǎo lǎogōngrén dābān,zhuāngxièchē shízhù tāmen yībìzhīlì。

“Khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.”

Bộ: 屮 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
车闸
chē zhá XA ÁP

phanh xe

你的自行车修好了,转转车轮检查车闸磨不磨轮子。

Nǐ de zìxíngchē xiūhǎole, zhuǎn zhuǎn chēlún jiǎnchá chē zhá mò bu mó lúnzi.

“Xe đạp của bạn đã được sửa xong, xoay bánh xe để kiểm tra xem phanh có bị mòn hay không.”

Bộ: 车 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →