大量存款人挤兑银行,导致银行濒临破产。
dàliàng cúnkuǎn rén jǐduì yínháng, dǎozhì yínháng bīnlín pòchǎn.
“Lượng lớn người gửi tiền rút tiền ồ ạt từ ngân hàng, dẫn đến ngân hàng gần như phá sản.”
Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
大量存款人挤兑银行,导致银行濒临破产。
dàliàng cúnkuǎn rén jǐduì yínháng, dǎozhì yínháng bīnlín pòchǎn.
“Lượng lớn người gửi tiền rút tiền ồ ạt từ ngân hàng, dẫn đến ngân hàng gần như phá sản.”
每天清晨他都会绕着学校田径场跑五公里,长期坚持让他拥有了强健的体魄。
Měi tiān qīng chén tā dū huì rào zhe xué xiào tián jìng chǎng pǎo wǔ gōng lǐ, cháng qī jiān chí ràng tā yōng yǒu le qiáng jiàn de tǐ pò.
“Mỗi sáng sớm anh ấy đều chạy vòng quanh sân điền kinh của trường 5 cây số, sự kiên trì lâu dài giúp anh sở hữu một thể lực cường tráng khỏe mạnh.”
青年科学家在探索世界科技前沿的广阔赛道上奋力奔跑,勇攀世界科学技术最高高峰。
Qīng nián kē xué jiā zài tàn suǒ shì jiè kē jì qián yán de guǎng kuò sài dào shàng fèn lì bēn pǎo, yǒng pān shì jiè kē xué jì shù zuì gāo gāo fēng.
“Các nhà khoa học trẻ tuổi dốc sức sải bước chạy lao nhanh về phía trước trên đường đua rộng mở khám phá ranh giới khoa học công nghệ thế giới, dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học kỹ thuật thế giới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết