局部
站台
列车
路线
Chủ đề: Phương tiện giao thông • 507 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Phương tiện giao thông (交通工具)

Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Phương tiện giao thông
#3 HSK 5 Danh từ

面对国际大宗商品价格剧烈变动与市场外部冲击,国家采取有力措施切实保持国内物价总水平基本稳定。

Miàn duì guó jì dà zōng shāng pǐn jià gé jù liè biàn dòng yǔ shì chǎng wài bù chōng jī, guó jiā cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo chí guó nèi wù jià zǒng shuǐ píng jī běn wěn dìng.

“Đứng trước cú sốc bên ngoài của thị trường và biến động thay đổi dữ dội của giá cả hàng hóa cơ bản quốc tế, Nhà nước áp dụng các biện pháp đắc lực giữ vững ổn định cơ bản mặt bằng giá cả chung trong nước.”

Bộ: 力 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 8 Danh từ

在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.

“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大的特高压智能输电线路网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的远距离高效输送。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā zhì néng shū diàn xiàn lù wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de yuǎn jù lí gāo xiào shū sòng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường dây đường dây mạch điện truyền tải điện thông minh siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải điện xanh sạch hiệu quả cao cự ly xa vượt hàng ngàn cây số.”

Bộ: 足 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家加快构建多学科交叉融合的大科学创新共享平台,为全球科学家开展原创前沿探索提供坚实支撑。

Guó jiā jiā kuài gòu jiàn duō xué kē jiāo chā róng hé de dà kē xué chuàng xīn gòng xiǎng píng tái, wèi quán qiú kē xué jiā kāi zhǎn yuán chuàng qián yán tàn suǒ tí gōng jiān shí zhī chēng.

“Nhà nước đẩy nhanh kiến tạo nền tảng nền tảng chia sẻ đổi mới sáng tạo khoa học lớn dung hợp liên ngành đa học thuật, mang lại điểm tựa vững chắc cho các nhà khoa học toàn cầu triển khai các khám phá tiên phong nguyên tác.”

Bộ: 辶 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

国家重大深空天文望远镜在百亿光年之外的深邃宇宙边缘,成功捕捉到了极早期原初星系爆发出的微弱电磁信号。

Guó jiā zhòng dà shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài de shēn suì yǔ zhòu biān yuán, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí zǎo qī yuán chū xīng xì bào fā chū de wēi ruò diàn cí xìn hào.

“Kính viễn vọng thiên văn không gian sâu trọng đại quốc gia nơi rìa vũ trụ sâu thẳm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng đã bắt trọn thành công tín hiệu điện từ mờ nhạt bùng phát từ các thiên hà nguyên thủy thời kỳ sơ khai.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

深空探测飞控测控系统实现了对数亿公里外探测器行星际飞行运动轨迹毫米级精度的超远程精准实时定轨。

Shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng xì tǒng shí xiàn le duì shù yì gōng lǐ wài tàn cè qì xíng xīng jì fēi xíng yùn dòng guǐ jì háo mǐ jí jīng dù de chāo yuǎn chéng jīng zhǔn shí shí dìng guǐ.

“Hệ thống trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu đã thực hiện việc xác định quỹ đạo thời gian thực chuẩn xác siêu cự ly xa với độ chính xác cấp độ milimet đối với đường đi quỹ đạo quỹ tích chuyển động bay liên hành tinh của tàu thám trắc cách xa hàng trăm triệu cây số.”

Bộ: 土 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 8 Danh từ

为了把毕生精力毫无保留地倾注给国家两弹一星国防科技大科学事业,老一辈科学家毅然选择终生独身、奉献一生。

Wèi le bǎ bì shēng jīng lì háo wú bǎo liú dì qīng zhù gěi guó jiā liǎng dàn yī xīng guó fáng kē jì dà kē xué shì yè, lǎo yī bèi kē xué jiā yì rán xuǎn zé zhōng shēng dú shēn, fèng xiàn yī shēng.

“Để dốc trọn sinh lực cả đời không một chút giữ lại cho đại nghiệp khoa học lớn công nghệ quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Tổ quốc, vị nhà khoa học tiền bối đã kiên quyết chọn sống độc thân độc thân cả đời, cống hiến trọn vẹn kiếp người.”

Bộ: 身 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng
跑道
pǎodào BÃO ĐẠO

đường băng

请用“跑道”造一个完整的句子。

Qǐng yòng “pǎodào” zào yīgè wánzhěng de jùzi.

“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “跑道” (đường băng).”

Bộ: 足 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →