请联系我。
qǐng lián xì wǒ 。
“Xin hãy liên hệ với tôi.”
Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请联系我。
qǐng lián xì wǒ 。
“Xin hãy liên hệ với tôi.”
终端机的连接需要稳定。
zhōngduān jī de liánjiē xūyào wěndìng.
“Kết nối của thiết bị đầu cuối cần ổn định.”
面对国际大宗商品价格剧烈变动与市场外部冲击,国家采取有力措施切实保持国内物价总水平基本稳定。
Miàn duì guó jì dà zōng shāng pǐn jià gé jù liè biàn dòng yǔ shì chǎng wài bù chōng jī, guó jiā cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo chí guó nèi wù jià zǒng shuǐ píng jī běn wěn dìng.
“Đứng trước cú sốc bên ngoài của thị trường và biến động thay đổi dữ dội của giá cả hàng hóa cơ bản quốc tế, Nhà nước áp dụng các biện pháp đắc lực giữ vững ổn định cơ bản mặt bằng giá cả chung trong nước.”
我去接你。
wǒ qù jiē nǐ 。
“Tôi đi đón bạn.”
那只花猫一下子就逮住了一只大老鼠。
Nà zhī huāmāo yíxiàzi jiù dǎizhù le yì zhī dà lǎoshǔ.
“[dǎi - Động từ] Con mèo mướp đó thoáng cái đã vồ được một con chuột to.”
他获得了餐饮特许权。
Tā huòdéle cānyǐn tèxǔ quán.
“Anh ấy đã nhận được quyền kinh doanh nhà hàng.”
在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。
Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.
“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”
我们班有二十个学生。
wǒ men bān yǒu èr shí gè xué sheng 。
“Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.”
我国建成了全球规模最大的特高压智能输电线路网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的远距离高效输送。
Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā zhì néng shū diàn xiàn lù wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de yuǎn jù lí gāo xiào shū sòng.
“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới đường dây đường dây mạch điện truyền tải điện thông minh siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải điện xanh sạch hiệu quả cao cự ly xa vượt hàng ngàn cây số.”
他成功地接住了球。
tā chénggōng de jiēzhùle qiú.
“Anh ấy đã thành công bắt được quả bóng.”
警方迅速采取行动,成功捕获了逃犯。
jǐng fāng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng , chéng gōng bǔ huò le táo fàn 。
“Cảnh sát nhanh chóng hành động và đã bắt gọn tên tội phạm trốn nã.”
他正在关口等待通行。
tā zhèngzài guānkǒu děngdài tōngxíng.
“Anh ấy đang chờ được qua cửa khẩu.”
国家加快构建多学科交叉融合的大科学创新共享平台,为全球科学家开展原创前沿探索提供坚实支撑。
Guó jiā jiā kuài gòu jiàn duō xué kē jiāo chā róng hé de dà kē xué chuàng xīn gòng xiǎng píng tái, wèi quán qiú kē xué jiā kāi zhǎn yuán chuàng qián yán tàn suǒ tí gōng jiān shí zhī chēng.
“Nhà nước đẩy nhanh kiến tạo nền tảng nền tảng chia sẻ đổi mới sáng tạo khoa học lớn dung hợp liên ngành đa học thuật, mang lại điểm tựa vững chắc cho các nhà khoa học toàn cầu triển khai các khám phá tiên phong nguyên tác.”
国家重大深空天文望远镜在百亿光年之外的深邃宇宙边缘,成功捕捉到了极早期原初星系爆发出的微弱电磁信号。
Guó jiā zhòng dà shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng zài bǎi yì guāng nián zhī wài de shēn suì yǔ zhòu biān yuán, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí zǎo qī yuán chū xīng xì bào fā chū de wēi ruò diàn cí xìn hào.
“Kính viễn vọng thiên văn không gian sâu trọng đại quốc gia nơi rìa vũ trụ sâu thẳm cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng đã bắt trọn thành công tín hiệu điện từ mờ nhạt bùng phát từ các thiên hà nguyên thủy thời kỳ sơ khai.”
警察终于捉住了那个小偷。
jǐngchá zhōngyú zhuōzhùle nàgè xiǎotōu.
“Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên trộm.”
士兵们在驻地医院接受治疗。
Shìbīngmen zài zhùdì yīyuàn jiēshòu zhìliáo.
“Các binh sĩ đang được điều trị tại bệnh viện nơi đóng quân.”
深空探测飞控测控系统实现了对数亿公里外探测器行星际飞行运动轨迹毫米级精度的超远程精准实时定轨。
Shēn kōng tàn cè fēi kòng cè kòng xì tǒng shí xiàn le duì shù yì gōng lǐ wài tàn cè qì xíng xīng jì fēi xíng yùn dòng guǐ jì háo mǐ jí jīng dù de chāo yuǎn chéng jīng zhǔn shí shí dìng guǐ.
“Hệ thống trắc nghiệm điều khiển điều khiển bay thám trắc không gian sâu đã thực hiện việc xác định quỹ đạo thời gian thực chuẩn xác siêu cự ly xa với độ chính xác cấp độ milimet đối với đường đi quỹ đạo quỹ tích chuyển động bay liên hành tinh của tàu thám trắc cách xa hàng trăm triệu cây số.”
侍卫官守护皇帝。
Shìwèi guān shǒuhù huángdì.
“Quan chức bảo vệ canh giữ hoàng đế.”
警备森严
jǐngbèi sēnyán
“Canh gác nghiêm nghặt”
首长向站岗的卫兵回了个礼。
shǒuzhǎng xiàng zhàngǎng de wèibīng huíle gè lǐ.
“Thủ tướng chào lại lính gác.”
为了把毕生精力毫无保留地倾注给国家两弹一星国防科技大科学事业,老一辈科学家毅然选择终生独身、奉献一生。
Wèi le bǎ bì shēng jīng lì háo wú bǎo liú dì qīng zhù gěi guó jiā liǎng dàn yī xīng guó fáng kē jì dà kē xué shì yè, lǎo yī bèi kē xué jiā yì rán xuǎn zé zhōng shēng dú shēn, fèng xiàn yī shēng.
“Để dốc trọn sinh lực cả đời không một chút giữ lại cho đại nghiệp khoa học lớn công nghệ quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Tổ quốc, vị nhà khoa học tiền bối đã kiên quyết chọn sống độc thân độc thân cả đời, cống hiến trọn vẹn kiếp người.”
甲乙两队打了个平手儿。
jiǎ yǐ liǎng duì dǎ le ge píng shǒu ér.
“Hai đội A và B thi đấu hoà nhau.”
请用“跑道”造一个完整的句子。
Qǐng yòng “pǎodào” zào yīgè wánzhěng de jùzi.
“Hãy đặt một câu hoàn chỉnh với từ “跑道” (đường băng).”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết