车行道上禁止停车。
Chē xíng dào shàng jìnzhǐ tíngchē.
“Không được đỗ xe trên lòng đường.”
Chủ đề Phương tiện giao thông gồm 507 từ vựng, được chia thành 22 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
车行道上禁止停车。
Chē xíng dào shàng jìnzhǐ tíngchē.
“Không được đỗ xe trên lòng đường.”
邮件小货车准时送达。
Yóujiàn xiǎo huòchē zhǔnshí sòng dá.
“Tàu hàng nhỏ chở bưu kiện giao hàng đúng giờ.”
他坐洋车去市场。
Tā zuò yángchē qù shìchǎng.
“Anh ấy đi xe kéo tay đến chợ.”
多条公交线路经过崇文门。
duō tiáo gōngjiāo xiànlù jīngguò chóngwén mén.
“Nhiều tuyến xe buýt đi qua cổng Sùng Văn.”
我国全面融入全球科技创新网络,搭乘新一轮科技革命与产业变革快车,实现了高水平跨越式发展。
Wǒ guó quán miàn róng rù quán qiú kē jì chuàng xīn wǎng luò, dā chéng xīn yī lún kē jì gé mìng yǔ chǎn yè biàn gé kuài chē, shí xiàn le gāo shuǐ píng kuà yuè shì fā zhǎn.
“Nước ta hội nhập toàn diện vào mạng lưới đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ toàn cầu, đáp chuyến xe tốc hành tàu nhanh của cuộc cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới, thực hiện sự phát triển nhảy vọt trình độ cao.”
铁道部发布了新规定。
Tiědào bù fābù le xīn guīdìng.
“Bộ đường sắt đã ban hành quy định mới.”
高峰车的票价贵吗?
gāofēngchē de piàojià guì ma?
“Giá vé xe chạy vào giờ cao điểm có đắt không?”
你在发动引擎时,一定要让汽车处于空档。
Nǐ zài fādòng yǐnqíng shí, yīdìng yào ràng qìchē chǔyú kōngdàng.
“Khi bạn khởi động động cơ, hãy chắc chắn xe ô tô đang ở trạng thái rỗng.”
营长命令士兵们沿铁轨排开。
yíngzhǎng mìnglìng shìbīng men yán tiěguǐ pái kāi
“Yêu cầu đội trưởng lệnh các binh sĩ xếp hàng theo hàng ray.”
请打开方向灯再转弯。
Qǐng dǎkāi fāngxiàng dēng zài zhuǎnwān.
“Hãy bật đèn hiệu rẽ trước khi rẽ.”
那条驳船上有一百多个人。
Nà tiáo bóchuán shàng yǒu yībǎi duō gè rén.
“Trên chiếc xà lan đó có hơn 100 người.”
大科学装置超精密核心部件运输采用了特种气囊减震恒温恒湿重型特种货车,确保跨省长途运输颠簸振动近乎为零。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì hé xīn bù jiàn yùn shū cǎi yòng le tè zhǒng qì náng jiǎn zhèn héng wēn héng shī zhòng xíng tè zhǒng huò chē, què bǎo kuà shěng zhǎng tú yùn shū diān bǒ zhèn dòng jìn hū wèi líng.
“Việc vận chuyển các linh kiện cốt lõi siêu chính xác thiết bị khoa học lớn áp dụng xe tải xe chở hàng hạng nặng đặc chủng độ ẩm ổn định nhiệt độ ổn định giảm chấn túi khí đặc chủng, bảo đảm rung xóc khi vận chuyển đường dài liên tỉnh gần như bằng không.”
这小车真轻巧。
zhè xiǎochē zhēn qīngqiǎo。
“Chiếc xe nhỏ này thật nhẹ.”
捷运站就在前面。
jié yùn zhàn jiù zài qiánmiàn.
“Trạm tàu điện ngầm ở ngay phía trước.”
汛期以前,要加固堤防。
xùnqī yǐqián,yào jiāgù dīfáng。
“Trước mùa lũ, cần phải gia cố đê điều.”
你能帮我查车牌号吗?
nǐ néng bāng wǒ chá chēpái hào ma?
“Bạn có thể giúp tôi tra biển số xe không?”
请问在哪儿可以中转?
qǐngwèn zài nǎr kěyǐ zhōngzhuǎn?
“Xin hỏi ở đâu có thể trung chuyển?”
我开空车回来了。
Wǒ kāi kōng chē huíláile
“Tôi đã lái chiếc xe trống đó về rồi.”
我买了头等卧铺票。
Wǒ mǎile tóuděng wòpù piào.
“Tôi đã mua vé giường hạng nhất.”
火车停在道岔旁边。
Huǒchē tíng zài dào chà pángbiān.
“Tàu hỏa dừng bên cạnh ngã ba đường.”
公共汽车停靠站很方便。
Gōnggòng qìchē tíngkào zhàn hěn fāngbiàn.
“Bến đỗ xe buýt rất tiện lợi.”
行驶证在车上吗?
xíngshǐ zhèng zài chē shàng ma?
“Giấy đăng ký xe có ở trên xe không?”
智慧城市交通管理系统能够实时引导车主快速找到附近空余泊位,实现高效便捷停车。
Zhì huì chéng shì jiāo tōng guǎn lǐ xì tǒng néng gòu shí shí yǐn dǎo chē zhǔ kuài sù zhǎo dào fù jìn kòng yú bó wèi, shí xiàn gāo xiào biàn jié tíng chē.
“Hệ thống quản lý giao thông đô thị thông minh có thể dẫn đường theo thời gian thực giúp chủ xe nhanh chóng tìm được chỗ đỗ còn trống gần nhất, thực hiện việc đỗ xe dừng xe nhanh gọn và hiệu quả cao.”
公交车上有很多站客。
Gōngjiāo chē shàng yǒu hěn duō zhàn kè.
“Trên xe buýt có nhiều khách đứng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết