Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#7 HSK 2 Danh từ

前年正式立项的国家重大科学装置工程,经过科研建设团队两年的艰苦奋战,目前已顺利进入调试阶段。

Qián nián zhèng shì lì xiàng de guó jiā zhòng dà kē xué zhuāng zhì gōng chéng, jīng guò kē yán jiàn shè tuán duì liǎng nián de jiān kǔ fèn zhàn, mù qián yǐ shùn lì jìn rù tiáo shì jiē duàn.

“Công trình cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia chính thức được phê duyệt lập dự án từ năm kia, trải qua hai năm chiến đấu gian khổ của đội ngũ nghiên cứu xây dựng, hiện nay đã thuận lợi tiến vào giai đoạn hiệu chỉnh thử nghiệm.”

Bộ: 刀 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Phó từ

我国某些关键芯片制造高端光刻设备一度面临着严重的外部技术封锁禁运,如今科研团队正全力攻关实现自立自强。

Wǒ guó mǒu xiē guān jiàn xīn piàn zhì zào gāo duān guāng kè shè bèi yí dù miàn lín zhe yán zhòng de wài bù jì shù fēng suǒ jìn yùn, rú jīn kē yán tuán duì zhèng quán lì gōng guān shí xiàn zì lì zì qiáng.

“Các thiết bị quang khắc cao cấp chế tạo chip then chốt của nước ta đã từng có lúc từng có thời điểm phải đối mặt với sự cấm vận phong tỏa kỹ thuật nghiêm trọng từ bên ngoài, ngày nay nhóm nghiên cứu khoa học đang dốc toàn lực vượt khó để thực hiện tự chủ tự cường.”

Bộ: 一 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 3 Danh từ

国家重大深空探测工程按计划将于后年正式发射新一代小行星采样探测器。

Guó jiā zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng àn jì huà jiāng yú hòu nián zhèng shì fā shè xīn yí dài xiǎo xíng xīng cǎi yàng tàn cè qì.

“Công trình thám trắc không gian sâu trọng đại quốc gia theo đúng kế hoạch sẽ chính thức phóng tàu thám trắc lấy mẫu tiểu hành tinh thế hệ mới vào năm sau nữa hai năm sau.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng

在他的酒类收藏中有一些名贵的陈年葡萄酒。

zài tā de jiǔ lèi shōucáng zhōng yǒuyīxiē míngguì de chénnián pútaojiǔ

“Trong bộ sưu tập rượu của anh ta có một số chai rượu nho cổ đắt tiền.”

#17 HSK 6 Danh từ

青藏高原高海拔野外气象观测站的科研人员常年顶风冒雪坚守在海拔五千多米的雪峰哨卡,记录下了宝贵的极端气候数据。

Qīng zàng gāo yuán gāo hǎi bá yě wài qì xiàng guān cè zhàn de kē yán rén yuán cháng nián dǐng fēng mào xuě jiān shǒu zài hǎi bá wǔ qiān duō mǐ de xuě fēng shào qiǎ, jì lù xià le bǎo guì de jí duān qì hòu shù jù.

“Các nhà nghiên cứu khoa học thuộc trạm quan trắc khí tượng dã ngoại vùng núi cao cao nguyên Thanh Tạng quanh năm dầm mưa dãi tuyết kiên cường bám trụ tại các chốt điểm ngọn núi tuyết ở độ cao hơn 5.000 mét, ghi lại những dữ liệu khí hậu cực đoan vô giá.”

Bộ: 干 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Phó từ

自从那次有幸聆听了大师的精彩讲座,他从此便立下了投身天体物理研究的远大志向。

Zì cóng nà cì yǒu xìng líng tīng le dà shī de jīng cǎi jiǎng zuò, tā cóng cǐ biàn lì xià le tóu shēn tiān tǐ wù lǐ yán jiū de yuǎn dà zhì xiàng.

“Kể từ sau lần vinh hạnh được lắng nghe bài giảng truyền cảm hứng xuất sắc của bậc danh sư, từ đó về sau anh đã nuôi dưỡng chí lớn dấn thân vào con đường nghiên cứu vật lý thiên văn.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →