一转眼,又到学期末了。
yī zhuǎn yǎn, yòu dào xué qī mò le.
“Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
一转眼,又到学期末了。
yī zhuǎn yǎn, yòu dào xué qī mò le.
“Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.”
我们追求永久的幸福。
wǒmen zhuīqiú yǒngjiǔ de xìngfú.
“Chúng ta theo đuổi hạnh phúc lâu dài.”
霎时间,风大了起来。
shàshíjiān, fēng dàle qǐlái.
“Trong chớp mắt, gió thổi mạnh lên.”
年终总结要总结经验教训。
niánzhōng zǒngjié yào zǒngjié jīngyàn jiàoxùn.
“Tổng kết cuối năm cần tóm tắt kinh nghiệm và bài học.”
大前天我们去爬山了。
dàqiántiān wǒmen qù páshānle.
“Ba ngày trước chúng tôi đi leo núi.”
他下个星期被释放。
tā xiàgè xīngqī bèi shìfàng
“Anh ấy sẽ được trả tự do vào tuần tới.”
前年正式立项的国家重大科学装置工程,经过科研建设团队两年的艰苦奋战,目前已顺利进入调试阶段。
Qián nián zhèng shì lì xiàng de guó jiā zhòng dà kē xué zhuāng zhì gōng chéng, jīng guò kē yán jiàn shè tuán duì liǎng nián de jiān kǔ fèn zhàn, mù qián yǐ shùn lì jìn rù tiáo shì jiē duàn.
“Công trình cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia chính thức được phê duyệt lập dự án từ năm kia, trải qua hai năm chiến đấu gian khổ của đội ngũ nghiên cứu xây dựng, hiện nay đã thuận lợi tiến vào giai đoạn hiệu chỉnh thử nghiệm.”
这是“临走”的一个常用表达。
Zhè shì "línzǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "trước lúc rời đi".”
别这样,一寸光阴一寸金。
bié zhèyàng, yīcùn guāngyīn yīcùn jīn.
“Đừng vậy, thời gian là vàng bạc mà.”
我不知道他几时回来。
wǒ bù zhīdào tā jǐshí huílái.
“Tôi không biết bao giờ anh ấy quay về.”
我国某些关键芯片制造高端光刻设备一度面临着严重的外部技术封锁禁运,如今科研团队正全力攻关实现自立自强。
Wǒ guó mǒu xiē guān jiàn xīn piàn zhì zào gāo duān guāng kè shè bèi yí dù miàn lín zhe yán zhòng de wài bù jì shù fēng suǒ jìn yùn, rú jīn kē yán tuán duì zhèng quán lì gōng guān shí xiàn zì lì zì qiáng.
“Các thiết bị quang khắc cao cấp chế tạo chip then chốt của nước ta đã từng có lúc từng có thời điểm phải đối mặt với sự cấm vận phong tỏa kỹ thuật nghiêm trọng từ bên ngoài, ngày nay nhóm nghiên cứu khoa học đang dốc toàn lực vượt khó để thực hiện tự chủ tự cường.”
我不想花时间在她的身上。
wǒ bùxiǎng huā shíjiān zài tā de shēnshang.
“Tôi không muốn dành thời gian cho cô ấy.”
也不是头一次了。
yě bú shì tóu yī cì le.
“Đây không phải là lần đầu tiên.”
我会第一时间告诉你。
Wǒ huì dì yī shíjiān gàosù nǐ.
“Tôi sẽ nói với bạn ngay lập tức.”
国家重大深空探测工程按计划将于后年正式发射新一代小行星采样探测器。
Guó jiā zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng àn jì huà jiāng yú hòu nián zhèng shì fā shè xīn yí dài xiǎo xíng xīng cǎi yàng tàn cè qì.
“Công trình thám trắc không gian sâu trọng đại quốc gia theo đúng kế hoạch sẽ chính thức phóng tàu thám trắc lấy mẫu tiểu hành tinh thế hệ mới vào năm sau nữa hai năm sau.”
在他的酒类收藏中有一些名贵的陈年葡萄酒。
zài tā de jiǔ lèi shōucáng zhōng yǒuyīxiē míngguì de chénnián pútaojiǔ
“Trong bộ sưu tập rượu của anh ta có một số chai rượu nho cổ đắt tiền.”
青藏高原高海拔野外气象观测站的科研人员常年顶风冒雪坚守在海拔五千多米的雪峰哨卡,记录下了宝贵的极端气候数据。
Qīng zàng gāo yuán gāo hǎi bá yě wài qì xiàng guān cè zhàn de kē yán rén yuán cháng nián dǐng fēng mào xuě jiān shǒu zài hǎi bá wǔ qiān duō mǐ de xuě fēng shào qiǎ, jì lù xià le bǎo guì de jí duān qì hòu shù jù.
“Các nhà nghiên cứu khoa học thuộc trạm quan trắc khí tượng dã ngoại vùng núi cao cao nguyên Thanh Tạng quanh năm dầm mưa dãi tuyết kiên cường bám trụ tại các chốt điểm ngọn núi tuyết ở độ cao hơn 5.000 mét, ghi lại những dữ liệu khí hậu cực đoan vô giá.”
前期投资需要大量的资金。
Qiánqī tóuzī xūyào dàliàng de zījīn.
“Đầu tư giai đoạn đầu cần một lượng vốn lớn.”
自从那次有幸聆听了大师的精彩讲座,他从此便立下了投身天体物理研究的远大志向。
Zì cóng nà cì yǒu xìng líng tīng le dà shī de jīng cǎi jiǎng zuò, tā cóng cǐ biàn lì xià le tóu shēn tiān tǐ wù lǐ yán jiū de yuǎn dà zhì xiàng.
“Kể từ sau lần vinh hạnh được lắng nghe bài giảng truyền cảm hứng xuất sắc của bậc danh sư, từ đó về sau anh đã nuôi dưỡng chí lớn dấn thân vào con đường nghiên cứu vật lý thiên văn.”
我们不能浪费光阴。
wǒmen bùnéng làngfèi guāngyīn.
“Chúng ta không thể lãng phí thời gian.”
他每天早上出去散步。
tā měitiān zǎoshàng chūqù sànbù.
“Anh ấy mỗi sáng đều tản bộ.”
这下我知道该怎么做了。
zhè xià wǒ zhīdào gāi zěnme zuòle.
“Lần này tôi biết phải làm gì rồi.”
他为什么要提早走?
tā wèishénme yào tízǎo zǒu?
“Tại sao anh ấy lại đi sớm?”
你知道明天是星期几吗?
nǐ zhīdào míngtiān shì xīng qī jǐ ma?
“Bạn có biết ngày mai là thứ mấy không?”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết