前年
Minh họa từ vựng 前年
qiánnián HÁN VIỆT: TIỀN NIÊN

前年: năm kia, năm trước năm ngoái

năm kia năm trước năm ngoái

Nghĩa tiếng Anh (English): the year before last

Nét viết & luyện viết chữ 前年

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 前

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

前
qián TIỀN

trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu BÁT dưới NGUYỆT thuyền trôi Bên phải ĐAO sắc rẽ khơi mở đường Phía trước rộng mở bốn phương Vững chân tiến bước dặm trường vươn xa.”

年
nián NIÊN

năm (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Câu ví dụ với từ “前年”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

前年正式立项的国家重大科学装置工程,经过科研建设团队两年的艰苦奋战,目前已顺利进入调试阶段。

Qián nián zhèng shì lì xiàng de guó jiā zhòng dà kē xué zhuāng zhì gōng chéng, jīng guò kē yán jiàn shè tuán duì liǎng nián de jiān kǔ fèn zhàn, mù qián yǐ shùn lì jìn rù tiáo shì jiē duàn.

“Công trình cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia chính thức được phê duyệt lập dự án từ năm kia, trải qua hai năm chiến đấu gian khổ của đội ngũ nghiên cứu xây dựng, hiện nay đã thuận lợi tiến vào giai đoạn hiệu chỉnh thử nghiệm.”

The major science facility approved the year before last entered commissioning after two years of arduous building.

Từ “前年” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →