尚且
Minh họa từ vựng 尚且 (shàngqiě)
shàngqiě HÁN VIỆT: THƯỢNG THẢ

尚且: vẫn; còn; vẫn còn; hãy còn; huống chi; huống hồ

vẫn còn vẫn còn hãy còn huống chi huống hồ

Nét viết & luyện viết chữ 尚且

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尚
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫn vậy, chưa; thậm chí; khá, đúng hơn

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THƯỢNG (尚): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 8 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 时尚 (THỜI THƯỢNG: thời trang, xu hướng thời thượng), 高尚 (CAO THƯỢNG: cao thượng, cao quý, thanh cao).

且
shàngqiě THƯỢNG THẢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫn; còn; vẫn còn; hãy còn; huống chi; huống hồ

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ THẢ (且): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 而且 (NHI THẢ: hơn nữa, mà còn), 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 姑且 (CÔ THẢ: tạm thời, hãy cứ, gác lại một bên mà xem), 况且 (HUỐNG THẢ: huống hồ, huống chi, hơn nữa).

Câu ví dụ với từ “尚且”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我尚且不能完成任务。

wǒ shàngqiě bùnéng wánchéng rènwù.

“Tôi vẫn chưa thể hoàn thành nhiệm vụ.”

Ví dụ #2

这些尚且有点难处理。

zhèxiē shàngqiě yǒudiǎn nán chǔ lǐ.

“Những việc này vẫn còn hơi khó xử lý.”

Từ “尚且” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尚且 (shàngqiě)

尚且 (shàngqiě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尚且” có phiên âm Pinyin là “shàngqiě”, âm Hán Việt là “THƯỢNG THẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vẫn; còn; vẫn còn; hãy còn; huống chi; huống hồ”.

Chữ 尚且 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尚且” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 小. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-06-26T09:51:50+07:00