可以
Minh họa từ vựng 可以
kě yǐ HÁN VIỆT: KHẢ DĨ

可以: có thể, được

có thể được

Nghĩa tiếng Anh (English): can, may

Nét viết & luyện viết chữ 可以

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 可

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

可
kě KHẢ

có thể; quả là, thật là; nhưng mà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ĐINH (丁) vững chãi bên ngoài Bên trong miệng KHẨU (口) miệt mài nói vang Gật đầu đồng ý sẵn sàng Việc gì cũng có thể làm thành công.”

以
yǐ DĨ

lấy, dùng, để, căn cứ theo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nét móc lưỡi cày Bên phải NHÂN (人) đứng đôi tay chuyên cần Đem dùng công cụ giúp thân Trước đây, sau nữa muôn phần cậy trông.”

Câu ví dụ với từ “可以”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我可以坐这里吗?

Wǒ kěyǐ zuò zhèlǐ ma?

“Tôi có thể ngồi ở đây không?”

May I sit here?

Ví dụ #2

请问我可以用一下你的手机吗?

Qǐngwèn wǒ kěyǐ yòng yíxià nǐ de shǒujī ma?

“Xin hỏi tôi có thể mượn dùng nhờ điện thoại của bạn một chút được không?”

Excuse me, may I use your cell phone?

Từ “可以” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →