速溶
Minh họa từ vựng 速溶 (sùróng)
sùróng HÁN VIỆT: TỐC DUNG

速溶: tan nhanh; hòa tan nhanh (thường dùng cho cà phê, trà, sữa bột, v.v.)

tan nhanh hòa tan nhanh (thường dùng cho cà phê trà sữa bột v.v.)

Nét viết & luyện viết chữ 速溶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 速

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

速
sùróng TỐC DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan nhanh; hòa tan nhanh (thường dùng cho cà phê, trà, sữa bột, v.v.)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TỐC (速): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 高速 (CAO TỐC: tốc độ cao, cao tốc), 迅速 (TẤN TỐC: nhanh chóng, thần tốc, cấp tốc).

溶
róng DUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, hòa tan; tràn ngập

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Chữ DUNG (溶): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 溶解 (DUNG GIẢI: hòa tan, tan biến (trong dung môi hóa học)).

Câu ví dụ với từ “速溶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种速溶奶茶味道很好。

zhè zhǒng sùróng nǎichá wèidào hěn hǎo.

“Loại trà sữa hòa tan này có vị rất ngon.”

Ví dụ #2

早上我喝了一杯速溶咖啡。

zǎoshang wǒ hēle yībēi sùróng kāfēi.

“Buổi sáng tôi uống một cốc cà phê hòa tan.”

Từ “速溶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 速溶 (sùróng)

速溶 (sùróng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “速溶” có phiên âm Pinyin là “sùróng”, âm Hán Việt là “TỐC DUNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tan nhanh; hòa tan nhanh (thường dùng cho cà phê, trà, sữa bột, v.v.)”.

Chữ 速溶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “速溶” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-17T16:14:53+07:00