昨
Minh họa từ vựng 昨 (zuó)
zuó HÁN VIỆT: TẠC

昨: hôm qua; ngày hôm qua

hôm qua ngày hôm qua

Nét viết & luyện viết chữ 昨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 昨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bóng NHẬT mặt trời Bên phải chữ SẠ vừa rời bước qua Thời gian thấm thoắt chiều tà TẠC THIÊN ngày cũ hôm qua xa rồi.” — Chữ TẠC (昨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHẬT (日 - mặt trời, ngày tháng) ở bên trái và chữ SẠ (乍 - vừa mới, thoáng chốc) ở bên phải biểu âm. Một ngày (日) mà mặt trời vừa mới chợt lặn đi chưa lâu (乍), chỉ vừa bước qua một đêm đã lùi vào dĩ vãng chính là 'ngày hôm qua' (TẠC THIÊN - 昨天). Chữ nhắc nhở ta trân trọng hiện tại vì hôm nay thoáng chốc sẽ trở thành hôm qua.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

昨
zuó TẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hôm qua; ngày hôm qua

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, biểu thị ngày tháng và dòng chảy của thời gian.) 乍 SẠ (Vừa mới, chợt qua, đóng vai trò biểu âm (zhà -> zuó) và gợi ý thời gian vừa trôi qua.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bóng NHẬT mặt trời Bên phải chữ SẠ vừa rời bước qua Thời gian thấm thoắt chiều tà TẠC THIÊN ngày cũ hôm qua xa rồi.”

Chữ TẠC (昨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NHẬT (日 - mặt trời, ngày tháng) ở bên trái và chữ SẠ (乍 - vừa mới, thoáng chốc) ở bên phải biểu âm. Một ngày (日) mà mặt trời vừa mới chợt lặn đi chưa lâu (乍), chỉ vừa bước qua một đêm đã lùi vào dĩ vãng chính là 'ngày hôm qua' (TẠC THIÊN - 昨天). Chữ nhắc nhở ta trân trọng hiện tại vì hôm nay thoáng chốc sẽ trở thành hôm qua.

Câu ví dụ với từ “昨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

昨天我去了公园。

zuótiān wǒ qùle gōngyuán.

“Hôm qua tôi đã đến công viên.”

Ví dụ #2

昨天我们一起吃了晚饭。

zuótiān wǒmen yīqǐ chīle wǎnfàn.

“Hôm qua chúng tôi đã ăn tối cùng nhau.”

Từ “昨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 昨 (zuó)

昨 (zuó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “昨” có phiên âm Pinyin là “zuó”, âm Hán Việt là “TẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hôm qua; ngày hôm qua”.

Chữ 昨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “昨” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-01-20T15:14:47+07:00