近日
Minh họa từ vựng 近日 (jìnrì)
jìnrì HÁN VIỆT: CẬN NHẬT

近日: mấy ngày gần đây, dạo gần đây, mới đây

mấy ngày gần đây dạo gần đây mới đây

Nghĩa tiếng Anh (English): in recent days, recently, lately

Nét viết & luyện viết chữ 近日

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 近

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chân bước bộ SƯỚC đường dài, Ghép cùng chữ CÂN miệt mài tới nơi. Chữ CẬN gần gũi bên đời, Thân cận gắn bó tình người ấm êm.” — Chữ CẬN (近) là chữ hình thanh có kết cấu bán bao vây, gồm bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ CÂN (斤 - cái rìu) biểu âm. Bộ SƯỚC thể hiện sự di chuyển rút ngắn khoảng cách không gian và thời gian, kết hợp với âm đọc của chữ CÂN tạo nên nghĩa là gần, tiếp cận. Từ khoảng cách vật lý gần gũi, chữ CẬN (近) mở rộng sang mối quan hệ thân thiết giữa con người như THÂN CẬN, BÌNH DỊ CẬN NHÂN.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

近
jìn CẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gần

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước bộ SƯỚC đường dài, Ghép cùng chữ CÂN miệt mài tới nơi. Chữ CẬN gần gũi bên đời, Thân cận gắn bó tình người ấm êm.”

Chữ CẬN (近) là chữ hình thanh có kết cấu bán bao vây, gồm bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ CÂN (斤 - cái rìu) biểu âm. Bộ SƯỚC thể hiện sự di chuyển rút ngắn khoảng cách không gian và thời gian, kết hợp với âm đọc của chữ CÂN tạo nên nghĩa là gần, tiếp cận. Từ khoảng cách vật lý gần gũi, chữ CẬN (近) mở rộng sang mối quan hệ thân thiết giữa con người như THÂN CẬN, BÌNH DỊ CẬN NHÂN.

日
rì NHẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngày

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 VẦNG THÁI DƯƠNG (Hình tròn có chấm đen ở giữa tượng trưng cho mặt trời và đốm đen thái dương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng tròn một chấm ở tâm Thái dương tỏa sáng ngàn năm rạng ngời. Khung vuông nét ngang giữa lòng, Chữ NHẬT (日) rực rỡ ấm nồng nhân gian.”

Chữ NHẬT (日) là chữ tượng hình, ban đầu là một vòng tròn có một chấm ở giữa vẽ vầng mặt trời rực rỡ. Mặt trời đem lại ánh sáng, hơi ấm và nguồn sống cho vạn vật, chuyển động của nó tạo nên ngày và đêm.

Câu ví dụ với từ “近日”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

近日,我国完全自主研制的第四代先进核能系统大科学装置成功实现满功率平稳运行。

Jìn rì, wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dì sì dài xiān jìn hé néng xì tǒng dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng shí xiàn mǎn gōng lǜ píng wěn yùn xíng.

“Mới đây mấy ngày gần đây, thiết bị khoa học lớn hệ thống năng lượng hạt nhân tiên tiến thế hệ thứ tư do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thực hiện thành công việc vận hành ổn định hết công suất.”

In recent days, the fourth-generation nuclear mega-science device achieved full-power operation smoothly.

Từ “近日” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 近日 (jìnrì)

近日 (jìnrì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “近日” có phiên âm Pinyin là “jìnrì”, âm Hán Việt là “CẬN NHẬT”, thuộc từ loại Danh từ chỉ thời gian và có nghĩa tiếng Việt là: “mấy ngày gần đây, dạo gần đây, mới đây” (tiếng Anh: in recent days, recently, lately).

Chữ 近日 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “近日” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-12-30T10:54:21+07:00