晚近: gần đây (những năm)
Nét viết & luyện viết chữ 晚近
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vầng NHẬT bên trời đã khuất xa, Chữ MIỄN bên cạnh bóng chiều tà. Mặt trời tạm nghỉ nhường đêm xuống, Buổi tối VÃN về khắp mọi nhà.” — Chữ VÃN (晚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) biểu ý ở bên trái và chữ MIỄN (免 - buông nghỉ, thoát khỏi) biểu âm ở bên phải. Khi vầng mặt trời (NHẬT) đã khuất bóng và tạm 'miễn' (MIỄN) nhiệm vụ chiếu sáng sau một ngày dài cũng là lúc hoàng hôn buông xuống, màn đêm bắt đầu. Từ nghĩa gốc là buổi tối, chữ còn chỉ sự muộn màng, trễ giờ hoặc giai đoạn về chiều.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
muộn, trễ; buổi tối
Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT bên trời đã khuất xa, Chữ MIỄN bên cạnh bóng chiều tà. Mặt trời tạm nghỉ nhường đêm xuống, Buổi tối VÃN về khắp mọi nhà.”
Chữ VÃN (晚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) biểu ý ở bên trái và chữ MIỄN (免 - buông nghỉ, thoát khỏi) biểu âm ở bên phải. Khi vầng mặt trời (NHẬT) đã khuất bóng và tạm 'miễn' (MIỄN) nhiệm vụ chiếu sáng sau một ngày dài cũng là lúc hoàng hôn buông xuống, màn đêm bắt đầu. Từ nghĩa gốc là buổi tối, chữ còn chỉ sự muộn màng, trễ giờ hoặc giai đoạn về chiều.
gần
Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước bộ SƯỚC đường dài, Ghép cùng chữ CÂN miệt mài tới nơi. Chữ CẬN gần gũi bên đời, Thân cận gắn bó tình người ấm êm.”
Chữ CẬN (近) là chữ hình thanh có kết cấu bán bao vây, gồm bộ SƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ CÂN (斤 - cái rìu) biểu âm. Bộ SƯỚC thể hiện sự di chuyển rút ngắn khoảng cách không gian và thời gian, kết hợp với âm đọc của chữ CÂN tạo nên nghĩa là gần, tiếp cận. Từ khoảng cách vật lý gần gũi, chữ CẬN (近) mở rộng sang mối quan hệ thân thiết giữa con người như THÂN CẬN, BÌNH DỊ CẬN NHÂN.
Câu ví dụ với từ “晚近”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 晚近.
Từ “晚近” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 晚近 (wǎnjìn)
晚近 (wǎnjìn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “晚近” có phiên âm Pinyin là “wǎnjìn”, âm Hán Việt là “VÃN CẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gần đây (những năm)”.
Chữ 晚近 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “晚近” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.