防尘装置
Minh họa từ vựng 防尘装置 (fáng chén zhuāngzhì)
fáng chén zhuāngzhì HÁN VIỆT: PHÒNG TRẦN TRANG TRÍ

防尘装置: thiết bị chống bụi

thiết bị chống bụi

Nét viết & luyện viết chữ 防尘装置

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 防

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (37 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

防
fáng PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).

尘
chén TRẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Bụi bặm, cát bụi, cõi hồng trần, trần tục phàm gian.

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 BỘ TIỂU (Nhỏ bé li ti mỏng manh.) 土 BỘ THỔ (Đất cát mặt đất nuôi dưỡng vạn vật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất cát vụn nhỏ bay bay, Gió xô cuốn bụi tháng ngày phong ba. Hồng trần ảo mộng thoảng qua, Chữ Trần nhắc nhở nhẹ buông sự đời.”

Chữ TRẦN giản thể (尘) là chữ hội ý, gồm Tiểu (小 - nhỏ) đặt trên Thổ (土 - đất cát). Đất cát khi phân rã thành vô vàn hạt nhỏ li ti bay lơ lửng trong không khí chính là hạt bụi. Ở dạng phồn thể (塵), chữ gồm ba con hươu chạy tung vó cuộn đất cát mù mịt. Bụi trần cũng tượng trưng cho cõi nhân gian phàm tục đầy biến động và vô thường.

装
zhuāng TRANG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ 衣 (BỘ Y • 6 nét): Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ TRANG (装, phồn thể: 裝): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 安装 (AN TRANG: lắp đặt, cài đặt), 服装 (PHỤC TRANG: trang phục, quần áo), 假装 (GIẢ TRANG: giả vờ, giả bộ), 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn).

置
zhì TRÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nơi, bố trí; đặt sang một bên

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRÍ (置): thuộc bộ VÕNG (网), gồm 13 nét, thành phần: 罒 (VÕNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 位置 (VỊ TRÍ: vị trí, địa điểm, chỗ đứng), 安置 (AN TRÍ: bố trí, sắp xếp, tái định cư), 布置 (BỐ TRÍ: bố trí, trang hoàng, sắp xếp; giao việc), 处置 (XỬ TRÍ: xử lý, giải quyết, tiêu hủy (chất thải, sự cố)).

Câu ví dụ với từ “防尘装置”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

机器配备了防尘装置。

Jīqì pèibèi le fáng chén zhuāngzhì.

“Máy móc được trang bị thiết bị chống bụi.”

Từ “防尘装置” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 防尘装置 (fáng chén zhuāngzhì)

防尘装置 (fáng chén zhuāngzhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “防尘装置” có phiên âm Pinyin là “fáng chén zhuāngzhì”, âm Hán Việt là “PHÒNG TRẦN TRANG TRÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thiết bị chống bụi”.

Chữ 防尘装置 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “防尘装置” có tổng cộng 37 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-05T07:22:59+07:00