大权: quyền hành; quyền bính; quyền thế; quyền lực; đại quyền
Nét viết & luyện viết chữ 大权
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
quyền, quyền hạn, quyền lợi; quyền uy
Chữ QUYỀN (权, phồn thể: 權): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 权力 (QUYỀN LỰC: quyền lực (cơ quan nhà nước, quyền hành)), 权利 (QUYỀN LỢI: quyền lợi, quyền hạn hợp pháp (công dân)), 权衡 (QUYỀN HÀNH: cân nhắc, đắn đo thiệt hơn, đánh giá đa chiều), 权威 (QUYỀN UY: thẩm quyền, có uy tín quyền uy, chuẩn mực chính thống).
Câu ví dụ với từ “大权”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
独揽大权
dúlǎndàquán
“Một mình nắm lấy quyền lực; nắm quyền lớn.”
他挟天子以令天下,掌控大权。
Tā xié tiānzǐ yǐ lìng tiānxià, zhǎngkòng dàquán.
“Hắn ta khống chế thiên tử để hiệu lệnh thiên hạ, nắm giữ quyền lực tối thượng.”
Từ “大权” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn