Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#4 Chủ đề Từ vựng
绿草
lǜ cǎo LỤC THẢO

bãi cỏ xanh

春风吹拂着山坡上一片片嫩绿草。

chūn fēng chuī fú zhe shān pō shàng yí piàn piàn nèn lǜ cǎo 。

“Gió xuân thổi qua từng thảm cỏ non xanh mướt trên sườn đồi.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大的可再生能源发电系统,风电与光伏装机容量稳居世界第一。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de kě zài shēng néng yuán fā diàn xì tǒng, fēng diàn yǔ guāng fú zhuāng jī róng liàng wěn jū shì jiè dì yī.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống phát điện năng lượng tái sinh tái tạo quy mô lớn nhất thế giới, công suất lắp đặt quang điện và điện gió giữ vững vị trí số một thế giới.”

Bộ: 冂 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

在迎击特大台风暴风雨抢险救灾一线,应急救援队伍挺身而出、日夜奋战守护人民群众生命财产安全。

Zài yíng jī tè dà tái fēng bào fēng yǔ qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, yìng jí jiù yuán duì wǔ tǐng shēn ér chū, rì yè fèn zhàn shǒu hù rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ đón đánh cơn giông tố bão táp mưa bão siêu bão đặc biệt lớn, đội ngũ cứu nạn khẩn cấp đã dũng cảm xung phong, ngày đêm chiến đấu bảo vệ an toàn tài sản tính mạng của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 日 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Tính từ

在我国南方梅雨季节潮湿多雨的气候条件下,大型精密实验室必须配备工业级恒温恒湿除湿系统以防仪器受潮。

Zài wǒ guó nán fāng méi yǔ jì jié cháo shī duō yǔ de qì hòu tiáo jiàn xià, dà xíng jīng mì shí yàn shì bì xū pèi bèi gōng yè jí héng wēn héng shī chú shī xì tǒng yǐ fáng yí qì shòu cháo.

“Trong điều kiện khí hậu ẩm ướt mưa nhiều vào mùa mưa dầm miền Nam nước ta, các phòng thí nghiệm chính xác quy mô lớn bắt buộc phải trang bị hệ thống hút ẩm nhiệt độ ẩm độ không đổi cấp công nghiệp để phòng ngừa thiết bị ẩm mốc.”

Bộ: 水 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

国家高新技术科学城全面推行高标准生态园林绿化工程,人均绿地面积与森林覆盖率位居全国前列。

Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng quán miàn tuī xíng gāo biāo zhǔn shēng tài yuán lín lǜ huà gōng chéng, rén jūn lǜ dì miàn jī yǔ sēn lín fù gài lǜ wèi jū quán guó qián liè.

“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đẩy mạnh toàn diện công trình phủ xanh trồng cây xanh công viên sinh thái tiêu chuẩn cao, diện tích cây xanh bình quân đầu người và độ che phủ rừng đứng ở hàng đầu trên cả nước.”

Bộ: 糸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →