堆肥
Minh họa từ vựng 堆肥
duīféi HÁN VIỆT: ĐÔI PHÌ

堆肥: phân trộn; phân compôt; ủ phân

phân trộn phân compôt ủ phân

Nét viết & luyện viết chữ 堆肥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “堆肥” (duīféi) có âm Hán Việt là “ĐÔI PHÌ”, thuộc bộ thủ 土, mang nghĩa chính là “phân trộn; phân compôt; ủ phân”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堆
duī ĐÔI

đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
肥
féi PHÌ

béo, mập mạp; màu mỡ phì nhiêu; phân bón

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “堆肥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

堆肥可以改善土壤质量。

duīféi kěyǐ gǎishàn tǔrǎng zhìliàng.

“Phân trộn có thể cải thiện chất lượng đất.”

Ví dụ #2

你知道如何制作堆肥吗?

nǐ zhīdào rúhé zhìzuò duīféi ma?

“Bạn biết cách làm phân trộn không?”

Từ “堆肥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →