再生
Minh họa từ vựng 再生
zàishēng HÁN VIỆT: TÁI SINH

再生: tái sinh, tái tạo, tái sinh hồi phục

tái sinh tái tạo tái sinh hồi phục

Nghĩa tiếng Anh (English): renewable, regenerative, to regenerate, recycled

Nét viết & luyện viết chữ 再生

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 再

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên NHẤT dưới khung QUYNH bao Giữa thêm chữ THỔ chồng cao hai tầng TÁI là lặp lại thêm lần TÁI KIẾN gặp lại tình thân mặn nồng.” — Chữ TÁI (再) là chữ hội ý (kiêm chỉ sự) có nguồn gốc từ Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TÁI vẽ một kết cấu khung gỗ (冂) có thêm nét ngang chồng lên nét ngang trước đó, nên Thuyết Văn Giải Tự giải thích: 'Một lần nâng lên mà được hai vật gọi là TÁI'. Từ nghĩa gốc là 'lần thứ hai', chữ TÁI được dùng làm phó từ chỉ sự lặp lại trong tương lai ('lại, nữa'), tiêu biểu nhất là lời chào 'Zàijiàn' (再见 - hẹn gặp lại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

再
zài TÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lại, nữa

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang trên cùng biểu thị mặt phẳng hoặc số một ban đầu.) 冉 NHIỄM (QUYNH 冂 + THỔ 土) (Khung giá đỡ có các thanh ngang chồng lên nhau biểu thị sự chất chồng, thêm lần thứ hai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên NHẤT dưới khung QUYNH bao Giữa thêm chữ THỔ chồng cao hai tầng TÁI là lặp lại thêm lần TÁI KIẾN gặp lại tình thân mặn nồng.”

Chữ TÁI (再) là chữ hội ý (kiêm chỉ sự) có nguồn gốc từ Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TÁI vẽ một kết cấu khung gỗ (冂) có thêm nét ngang chồng lên nét ngang trước đó, nên Thuyết Văn Giải Tự giải thích: 'Một lần nâng lên mà được hai vật gọi là TÁI'. Từ nghĩa gốc là 'lần thứ hai', chữ TÁI được dùng làm phó từ chỉ sự lặp lại trong tương lai ('lại, nữa'), tiêu biểu nhất là lời chào 'Zàijiàn' (再见 - hẹn gặp lại).

生
shēng SINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ 生 (BỘ SINH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Chữ SINH (生) là chữ tượng hình kiêm chỉ sự, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một chồi cây non đang đâm chồi nảy lộc, vươn thẳng lên từ mặt đất (bộ THỔ 土 ở phía dưới). Từ hình ảnh mầm cây tràn đầy nhựa sống phá đất vươn lên, chữ mang nghĩa gốc là cỏ cây sinh trưởng, sau mở rộng thành sự sinh sôi nảy nở, sự sống, cuộc đời và người đi học (như HỌC SINH). Chữ SINH (生) nhắc nhở con người luôn giữ gìn sức sống mãnh liệt và không ngừng vươn lên trước mọi nghịch cảnh.

Câu ví dụ với từ “再生”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国建成了全球规模最大的可再生能源发电系统,风电与光伏装机容量稳居世界第一。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de kě zài shēng néng yuán fā diàn xì tǒng, fēng diàn yǔ guāng fú zhuāng jī róng liàng wěn jū shì jiè dì yī.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh hệ thống phát điện năng lượng tái sinh tái tạo quy mô lớn nhất thế giới, công suất lắp đặt quang điện và điện gió giữ vững vị trí số một thế giới.”

China built the world's largest renewable energy power grid, ranking first globally in wind and solar capacity.

Từ “再生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →