攀爬
Minh họa từ vựng 攀爬 (pānpá)
pānpá HÁN VIỆT: PHÀN BÀ

攀爬: trèo; leo

trèo leo

Nét viết & luyện viết chữ 攀爬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 攀

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai tay vin chặt cành cây Bám dây leo trèo chạm mây đỉnh trời. Trên LÂM (林) dưới THỦ (手) kiên cường, Chữ PHAN (攀) chinh phục dặm trường đỉnh cao.” — Chữ PHAN (攀) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ người dùng hai bàn tay (手) bám chặt vào dây leo chằng chịt (爻) giữa rừng cây (木木) để đu mình trèo lên vách núi cao. Biểu trưng cho ý chí không ngại trèo đèo lội suối để vươn tới tầm cao mới.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

攀
pān PHAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Leo trèo, vin cành đu bám, trèo lên đỉnh cao.

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
木木 HAI CÂY RỪNG (LÂM) (Cành cây rừng rậm chằng chịt.) 爻爻 DÂY LEO ĐAN CHÉO (Dây leo chằng chịt bện vào thân cây.) 手 / 大 BỘ THỦ (Hai bàn tay nắm chắc đu bám leo lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay vin chặt cành cây Bám dây leo trèo chạm mây đỉnh trời. Trên LÂM (林) dưới THỦ (手) kiên cường, Chữ PHAN (攀) chinh phục dặm trường đỉnh cao.”

Chữ PHAN (攀) là chữ hình thanh kiêm hội ý, vẽ người dùng hai bàn tay (手) bám chặt vào dây leo chằng chịt (爻) giữa rừng cây (木木) để đu mình trèo lên vách núi cao. Biểu trưng cho ý chí không ngại trèo đèo lội suối để vươn tới tầm cao mới.

爬
pá BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

leo, trèo (núi), bò

Bộ 爪 (BỘ TRẢO • 4 nét): Móng vuốt chim muông thú dữ, bàn tay chụp lấy vồ lấy.
Thành phần cấu tạo chữ:
爪 BỘ TRẢO (Bàn tay hoặc móng vuốt chim thú quặp chặt.) 巴 CHỮ BA (Bám dính chặt chẽ không buông.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng vuốt bám chặt thân cây Bò trườn từng tấc vượt mây lên ngàn. Bên TRẢO (爪) chữ BA (巴) kiên trì, Chữ BÀ (爬) bền bỉ bước đi lên đồi.”

Chữ BÀ (爬) là chữ hình thanh, gồm bộ Trảo (爪 - móng vuốt) và chữ Ba (巴 - dính chặt). Động tác dùng móng vuốt bám dính chặt vào thân cây hoặc vách đá để bò lên cao từng chút một.

Câu ví dụ với từ “攀爬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他小心地攀爬高高的树。

tā xiǎoxīn de pānpá gāogāo de shù.

“Anh ấy cẩn thận trèo lên cây cao.”

Ví dụ #2

小孩不该攀爬阳台栏杆。

xiǎohái bù gāi pānpá yángtái lángān.

“Trẻ em không nên trèo lên lan can ban công.”

Từ “攀爬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 攀爬 (pānpá)

攀爬 (pānpá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “攀爬” có phiên âm Pinyin là “pānpá”, âm Hán Việt là “PHÀN BÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trèo; leo”.

Chữ 攀爬 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “攀爬” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-10-03T20:49:04+07:00