暑
Minh họa từ vựng 暑 (shǔ)
shǔ HÁN VIỆT: THỬ

暑: nóng; nắng

nóng nắng

Nét viết & luyện viết chữ 暑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 暑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (暑): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

暑
shǔ THỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nóng; nắng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.)

Chữ THỬ (暑): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 日 (NHẬT) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè).

Câu ví dụ với từ “暑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏季暑让人难耐。

xiàjì shǔ ràng rén nánnài.

“Mùa hè nóng khiến người ta không thể chịu được.”

Ví dụ #2

天气暑热汗如雨。

tiānqì shǔrè hàn rú yǔ.

“Thời tiết nóng bức mồ hôi như mưa.”

Từ “暑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 暑 (shǔ)

暑 (shǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “暑” có phiên âm Pinyin là “shǔ”, âm Hán Việt là “THỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nóng; nắng”.

Chữ 暑 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “暑” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-27T20:45:26+07:00